1.4 Would you please _______________ him speak about the new plan?
ask
let
allow
tell
-- let sb do st : để ai đó làm gì đó
Would you please let him speak about the new plan:Bạn có vui lòng để anh ấy nói về kế hoạch mới không?
Do aske +about, allow + V, tell: nói về...
1.5 A lot of my friends saw me _______ at the railway station when I went for Ha Noi to study.
off
on
up
for
--My parents saw me off at the railway station:Bố mẹ tôi tiễn tôi ra ga xe lửa
1.6 Paul was __________sad about his exam results that he didn't smile all week.
enough
too
so
such
Cấu trúc: .....so + adj/adv.. that ..... : quá ... đến nỗi
1.7 He ___________to Nha Trang before.
was going
have gone has
never been
has never visited
--Do có "before" nên phải dùng thì hiện tại hoàn thành
Xin hay nhất
Đáp án :
1.4. let
1.5 off
1.6 so
1.7 has never visited
Giải thích các bước :
1.4 let somebody do something : để ai làm gì
1.5 see sb off: tiễn ai đó. ( saw là quá khứ của see)
1.6 ....so + adj/adv.. that ..... : quá ... đến nỗi
1.7 dịch : anh ấy chưa từng đến nha trang trước đây
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK