Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 Tài liệu ôn thi tuyển sinh lớp 10 Compiled by...

Tài liệu ôn thi tuyển sinh lớp 10 Compiled by Nguyen Chuong WORD FORMS - ÔN THI TUYỂN SINH 10 1. He left the room without any 2. A group of 3. It was (expl

Câu hỏi :

jup mik nhanh vs ạ cần gấp nha mng

image

Lời giải 1 :

1. explain

2. climber

3. surprising

4. anniversary

5. valuable

6. disastrous

7. careless

8. beginner

9. interesting

10. fashion

11. economic

12. deforestation

13. considerable

14. inspiration

15. conservation

16. unlucky

17. suddenly

18. consumption

19. celebration

20. replace

21. mystery

22. official

23. no information

24. disaster

25. few

26. modernize

27. equality

28. proven

29. imagine

30. interesting

31. Congratulations

32. economic

33. stripes

34. prepare

35. totally

36. effective

37. people watching

38. modernize

39. no information

40. electricity

41. independent

42. It's fun

dịch:

1. giải thích

2. người leo núi

3. ngạc nhiên

4. kỷ niệm

5. có giá trị

6. tai hại

7. bất cẩn

8. người mới bắt đầu

9. thú vị

10. thời trang

11. kinh tế

12. phá rừng

13. đáng kể

14. cảm hứng

15. bảo tồn

16. không may mắn

17. đột ngột

18. tiêu dùng

19. lễ kỷ niệm

20. thay thế

21. bí ẩn

22. chính thức

23. không có thông tin

24. thảm họa

25. vài

26. hiện đại hóa

27. bình đẳng

28. đã được chứng minh

29. tưởng tượng

30. thú vị

31. Xin chúc mừng

32. kinh tế

33. sọc

34. chuẩn bị

35. hoàn toàn

36. hiệu quả

37. người đang xem

38. hiện đại hóa

39. không có thông tin

40. điện

41. độc lập

42. Thật là vui

Thảo luận

-- ??
-- :")

Lời giải 2 :

Câu trả lời là:

1. explanation

2. mountaineer

3. surprisingly

4. memories

5. valuable

6. disastrous

7. careless

8. beginner

9. enjoyable

10. fashionable

11. economic

12. deforestation

13. considerable

14. inspiration

15. conserved

16. unluckily

17. abruptly

18. consuming

19. celebrations

20. replacing

21. mysterious

22. officially

23. uninformative

24. disaster

25. severally

26. modernize

27. equality

28. proven

29. imaginary

30. exciting

31. Congratulations

32. economically

33. striped

34. preparation

35. completely

36. effective

37. sightseer

38. modernized

39. uninformative

40. electricity

41. independence

42. Interestingly

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK