Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 Có thể cho mình tổng hợp những động từ theo...

Có thể cho mình tổng hợp những động từ theo sau là đuôi ing hoặc to V hoặc bare verb không ạ, càng nhiều càng tốt: ( các bạn trả lời giống

Câu hỏi :

Có thể cho mình tổng hợp những động từ theo sau là đuôi ing hoặc to V hoặc bare verb không ạ, càng nhiều càng tốt: ( các bạn trả lời giống như vd dưới đây nhé) Ví dụ : mind + ving : need + ving: cần được làm j need + to V : cần làm gì

Lời giải 1 :

* Ving 

`->` Đi sau : like ; hate ; dislike ; suggest ; enjoy ; fancy ; love ; detest , adore , mind , ....( động  từ chỉ ý thích )

`->` deny , reget , miss, finish, practice, avoid , risk , prefer , before , after, ...

 Remember Ving: nhớ đã làm dì 

Forgot  Ving : quên đã làm dì 

Stop  Ving : dừng làm dì 

Try Ving : thử làm 

Smell Ving : chú ý đến sự tiếp diễn của hoạt động

Can't face / bear / stnad / help + Ving : ko thể chịu được 

*  to- V 

Try to V : cố gắng làm dì 

Forget to - V : quên để dì 

Remember to V : nhớ để làm 

Stop to V : dừng để làm 

`->` Đi sau : want , need , decide, learn, wish ,plan, begin, promise, hope, would like, refuse , make , asked , told , advised ,allow, ...

* V ( bare ) 

`->` Đi sau: các model verbs : could, can, must, should, may, had better , ought to , have to , might , ...

Smell+ V ( bare ) : chú ý đến sự hoàn tất của hành động 

Thảo luận

-- em cảm ơn ạ !!!
-- Ko có j ạ
-- nhường mình bài họa đi xin bạn đó:(
-- xíu mình vô lại nha
-- giờ mik ko ở nick được
-- Uk

Lời giải 2 :

- admit + Ving: thừa nhận

- avoid + Ving: tránh 

- anticipate + Ving: đoán trước 

- suggest + Ving: gợi ý

- appreciate: đánh giá

- consider + Ving: cân nhắc

- continue + Ving/  to V: tiếp tục

- complete + Ving: hoàn thành

- delay + Ving: trì hoãn

- deny + Ving: phủ nhận

- enjoy + Ving: thích

- want + to V: muốn

- metion + Ving: đề cập

- miss + Ving: nhớ

- fancy + Ving: thích

- start + to V/ Ving: bắt đầu

- understand + Ving: hiểu

- recall + Ving: nhớ lại

- mind + Ving: phiền

- imagine + Ving: tưởng tượng

- recommend + Ving: đề cập

- confess to + Ving: thú nhận

- afford + to V: khả năng

- agree + to V: đồng ý

- apppear + to V: có vẻ

- arrange + to V: sắp xếp

- ask + to V: yêu cầu

- beg + to V: van xin

- claim + to V: khiển trách

- consent + to V: đồng ý

- decide + to V: quyết định

- demand + to V: yêu cầu

- deserve + to V: xứng đáng

- expect + to V: mong chờ

- fail + to V: trượt 

- happen + to V: tình cờ

- hope + to V: hi vọng

- learn + to V: học

- manage + to V: xoay xở

- mean + to V: có ý định

- offer + to V: yêu cầu

- plan + to V: dự định

- prepare + to V: chuẩn bị

- pretend + to V: giả vờ

- promise + to V: hứa

- refuse + to V: từ chối

- seem + to V: có vẻ

- swear + to V: thề

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK