1.harvest: gặt
2.picking fruit: hái quả
3.growing rice: trồng lúa
4.plant seedlings: trồng cây
5.herding: chăn nuôi gia súc
6.weaving: dệt
7.milking cows: vắt sữa bò
8.ride a horse: cưỡi ngựa
9.hunting: săn bắt
10.water the tree: tưới cây
11.make a barn: làm chuồng trại
12.chopping firewood: đốn củi
13.go fishing: câu cá
14.cow training: huân luyện bò
15.drying rice: phơi thóc
- collect : thu gom, lấy (1)
- herd : chăn dắt (2)
- pick : hái (hoa, quả,..) (3)
- gather : thu thập, hái lượm (4)
- harvest : gặt lúa (5)
- plow : cày đất (6)
- hunt : săn bắt (7)
- go fishing : đi câu cá (8)
- collect the water : thu thập nước (9)
- fly a kite : thả diều (10)
- ride a horse/ bufallo : cưỡi ngựa/trâu (11)
- dry the rice : phơi thóc (12)
- load the rice: mang gạo lên xe (13)
- planting : trồng cây (14)
- seeding : gieo hạt (15)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK