1. I was strong on the outside, but inside I was embarrassed, ashamed, and weeping. Embarrassed I sentence means______.
A. uncomfortable (ko thoải mái)
B. confidence (tự tin)
C. delighted (vui mừng)
D. self-aware (tự nhận thức, tự hiểu được chính mình)
(Embarrassed: lúng túng, bối rối, ngượng, bị ngăn trở)
-> D
2. That teacher is a(n)______ one. His pupils like his sense of humor.
A. amusing (Adjectives that end in -ed generally describe emotions – they tell us how people feel)
B. amused (Adjectives that end in -ing generally describe the thing that causes the emotion)
C. amusement (sự thích thú)
D. self- amused (Những người làm những thứ mà người khác ko thích để cảm thấy vui vẻ)
-> A
3. The children______to the zoo.
A. were enjoyed take
B. enjoyed being taken
C. were enjoyed taking
D. enjoyed taking
-> B
Cấu trúc: Sb is/are/am (being) V-ed/V-en
(The children enjoyed being taken to the zoo: Những đứa trẻ thích thú khi được đưa đến sở thú)
4. Everyone is present here, ______?
A. is it
B. isn't it
C. are they
D. aren't they
-> D
(Everyone is present here, aren't they: Mọi người đều có mặt ở đây, phải không)
5. We got something to eat from an Indian take______ on the way to the hotel.
A. away (take away: 1 món ăn đc nấu và mua ở 1 của hàng hoặc nhà hàng nhưng đc đưa đến nơi khác, thường là nhà của ai đó, từ của Anh)
B. out (take out: là từ để chỉ dạng thực phẩm mua tại một nhà hàng nhưng ăn ở đâu đó, từ của Mĩ)
C. off
D. from
-> A
6. I've never visited______Lake Ba Be.
A. no article
B. a
C. the
D. an
-> A
(I've never visited Lake Ba Be: Tôi chưa bao giờ đến thăm Hồ Ba Bể)
7. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
A. regularly ['regjuləri]
B. minority [mai'nɔriti]
C. scenery ['si:nəri]
D. style [stail]
-> D
8. Choose the word whose underlined part is pronounced differently from that of the others.
A. climate ['klaimit]
B. comprise [kəm'praiz]
C. notice ['noutis]
D. divide [di'vaid]
-> C
--------------------------
1. She said that it was impolite of him to ask her age.
(Cô ấy nói rằng việc anh hỏi tuổi cô là bất lịch sự.)
2. You will receive awards if you work effectively.
(Bạn sẽ nhận được giải thưởng nếu bạn làm việc hiệu quả.)
3. Tourism are really impressed by the friendliness of Vietnamese people.
(Ngành du lịch thực sự ấn tượng bởi sự thân thiện của con người Việt Nam.)
4. Those who come to Yoga learn ways to breathe, stretch and become more flexible.
(Những người đến với Yoga học cách thở, kéo căng và trở nên linh hoạt hơn.)
--------------------------
1. Even though he is lazy, he was given the job.
Despite his laziness, he was given the job.
(Bất chấp sự lười biếng của mình, anh ấy đã được giao công việc.)
2. It was raining hard. They could not work in the fields. SO .... THAT
It was raining so hard that they could not work in the fields.
(Trời mưa to đến mức họ không thể làm đồng.)
3. Try hard and you can pass the exam. UNLESS
Unless you try hard, you cannot pass the exam.
(Trừ khi bạn cố gắng rất nhiều, bạn không thể vượt qua kỳ thi.)
4. Olive : "Chau, I'm living Viet Nam tomorrow."
Olive told Chau that she was living Viet Nam the next day.
(Olive nói với Châu rằng cô ấy sống ở Việt Nam vào ngày hôm sau.)
# Chúc học tốt #
Cho mk xin ctlhn ạ
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK