`\text{II.}`
9. C
10. A
11. B
12. C
`\text{III.}`
13. D
Giải thích: S + have/has + Vpp + since/for + time: Thì Hiện tại Hoàn Thành
14. C
Giải thích: Suggest + V_ing
15. A
Giải thích: S1 + will + V1 + If + S2 + V<Hiện tại> : Câu điều kiện Loại 1
16. B
Giải thích: Time là danh từ không đếm được, dùng a little hoặc little. Trong đó, a little là một ít đủ dùng; little là rất ít, không đủ. Ann quá bận, chẳng có thời gian rảnh, nên ta dùng little.
17. D
Giải thích: S + be + as/so + adj + as + someone: So sánh bằng
18. C
Giải thích: Câu hỏi đuôi với vế trước khẳng định, vế sau chuyển về phủ định
19. D
Giải thích: Look after = Take care of: Chăm sóc ai
20. D
Giải thích: Câu gián tiếp nên ko có thì hiện tại đơn
21.B
Giải thích: Despie/ In spite of + N/V_ing: Mặc dù
22. B
Giải thích: Để đáp lại lời khen thì ta dùng "Thank you"
`\text{IV.}`
23. A- Which
24. B- For
25. A- Hold
26. A- Who
27. D- Has
28. D- Those
`\text{Chúc bn hk tốt!}`
9-C,10-C,11-B,12-D,13-D,14-A, C,15-A, 16-A, 17-D,18-C,19-D,20-D,21-C,22-B,23-D,24-B,25-A,26-A,27-A,28-C
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK