I
1. D
2. A
3. D
4. B
5. A
6. B
7. B
8. B
9. A
10. A
II
1. We are waiting for the bus stop.
2. I'll wait until you are ready.
3. They came to visit me on my birthday.
4. We arranged to meet you ...... bị che in the morning.
5. Susan can come and see you in lunch time.
6. The conference is on July.
7. Did you have a good time on Christmas?
8. Could I help you with your bag?
9. I'm looking forward to seeing you in June.
10. in
11. at
12. out
13. the
14. in/for
Nhớ cho mình ctlhn nha!!! Chúc bạn học tốt :333
=>
I/
1. D /i/ còn lại /aɪ/
2. B âm câm còn lại /h/
3. D /e/ còn lại /iː/
4. B /ɑː/ còn lại /ə/
5. A /ment/ còn lại /mənt/
6. B /ʊ/ còn lại /aʊ/
7. C /d/ còn lại /t/
8. A /ju/ còn lại /ʌ/
9. A /eɪ/ còn lại /æ/
10. A /k/ còn lại /tʃ/
II/
1. for
2. until
3. on
4. at/in
5. at
6. in
7. at
8. with
9. to
10. into
11. between
12. up
13. for
14. in/for
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK