=>
1. off (turn television off : tắt TV)
2. up (turn up: đến bất ngờ)
3. back (sau 1 tiếng đi xe, chúng tôi phải quay về vì quên hộ chiếu)
4. over (turn over the page: lật trang)
5. down (turn down : từ chối)
6. on (turn on: bật)
7. out (turn out: có kết quả)
1. on
2. from (suffer from headaches: đau đầu)
3. on (weak on maths: yếu về toán)
4. with (cope with: đối phó)
5. than
6. in (succed in doing sth: thành công )
7. in (difficulty in doing sth: khó khăn khi làm gì)
8. at (clever at: tài giỏi)
9. for (hope for: mong đợi)
10. at (good at: giỏi)
11. of (capable of: có khả năng)
12. at (hopeless at: không có hy vọng)
$#NOCOPY$
I.
1 off
Turn off: Tắt
2 up
Terried up : làm loạn
3 around
Turn around: quay lại
4 on
Turn on : mở
5 off
6 on
Turn on : bật
7 on
II
1 to
2 from
Suffer from: chịu đựng
3 at
Weak at : yếu về
4 of
5 to
6 in
7 in
Difficulty in : khó khăn về việc dì đó
8 at
9 about
10 at
Good at : giỏi về
11 for
12 in
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK