Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 1. He said: “ Let’s go out tonight” - He...

1. He said: “ Let’s go out tonight” - He ……… going out that night. A. asked B. suggested C. told D. said 2. The lifeguard----------them not to

Câu hỏi :

1. He said: “ Let’s go out tonight” - He ……… going out that night. A. asked B. suggested C. told D. said 2. The lifeguard----------them not to swim too far from the shore. A .warned B. said C. suggested D. proposed 3. He ---------me to have dinner with him that night. A. hoped B .agreed C. offered D. invited 6. She----------to help me redecorate the room. A. enjoyed B. agreed C. insisted D. advised 7. John reminded me ---------- his motorbike by 8 o’clock. A. please return B. not forget to return C. to return D. remember to return 8. He---------on seeing the manager of the hotel. A. asked B. convinced C. insisted D. expected 9. Bob------------ having stolen Mary’s pocket calculator. A. admitted B. agreed C. dreamed D. accepted 10. We warmed him against----------- to the capital by train. A. to travel B. travel C. traveling D. traveled 11. The rain prevented us ------------climbing to the top of the mountain. A. for B. from C. at D. on 12. She said that if it ----------the next day, She ------- to see us. A. doesn’t rain / will come B. didn’t rain / would come C. hadn’t rained / would have come D. wouldn’t rain / could come 13. If you………..breakfast, you wouldn’t be hungry now. A. would have B. would have had C. had D. had had 14. John------------to return my book the next Friday. A. suggested B .promised C. proposed D. reminded 15. They congratulated me ----------- the exams with high marks. A. passed B. having passed C. to pass D. on passing 16. “You should not drink too much beer.” He ---------me not to drink too much beer. A. promised B. advised C. asked D. told 17. “ Please don’t smoke in my car” He asked me ----------- in his car. A. not to smoke B. to not smoke C . not smoking D. not smoke 18. The thief admitted ------------ Mr. Brown’s car. A. to steal B. stealing C. steal D. stole 19. The boy ----------- breaking the window of the woman’s house . A. said B. denied C. told D. reminded 20. Peter apologized………………… A. me for phoning not earlier B. for not phoning me earlier C. not for phoning me earlier D. not to phone me earlier 21-The teacher told Joe _______. A. to stop talking B. stop talking C. stops talking D. stopped talking 22-She told the boys _______ on the grass. A. do not play B. did not play C. not playing D. not to play 23-He advised _______ too far. A. her did not go B. her do not go C. her not to go D. she did not go 24-He asked _______ him some money. A. her to lend B. she to lend C. she has lent D. she lends 25-Andrew told me that they _______ fish two _______ days. A. have not eaten / ago B. had not eaten / previous C. did not eat / before D. would not eat / last

Lời giải 1 :

1. B suggested ( S + suggest + Ving )

2. A warned ( v: cảnh báo. S + warn + SO + to V/ not to V )

3. D invited ( S + invite + SO + to V: mời ai đó )

6. B agreed ( agree + to V: đồng ý )

7. C to return ( remind + SO + to V: nhắc )

8. C insisted ( insist on: khăng khăng )

9. A amitted ( v: thừa nhận + Ving )

10. C travelling ( warn SO against + Ving: cảnh báo )

11. B from ( prevent SO from Ving/N )

12. B didn’t rain / would come

13. D had had ( câu điều kiện hỗn hợp )

14. B promised ( + to V: hứa )

15. D on passing ( congraulate SO + on Ving )

16. B advised ( advise SO + to V/ not to V: khuyên ai đó làm gì/ không nên làm gì )

17. A not to smoke ( ask SO + to V/ not to V )

18. B stealing ( v: thừa nhận + Ving )

19. B denied ( + Ving: phủ nhận )

20. B for not phoning me earlier

21. A to stop talking ( told SO + to V )

22. D not to play ( told SO + not to V )

23. C her not to go ( advise SO + to V/ not to V: khuyên ai đó làm gì/ không nên làm gì )

24. A. her to lend ( ask SO + to V/ not to V )

Thảo luận

-- Câu 13 sai rồi bạn ơi là D nhá
-- câu 13 là if 2 mà bn nhỉ
-- nếu là D thì trở thành if 3 vậy vế sau phải là wouldn't have been chứ
-- Là câu loại mix á, bạn dịch điii á
-- À vâng mình nhầm mình xin lỗi

Lời giải 2 :

1. B (suggest đi vói Ving, caautr wucj tiếp gián tiếp thì lùi thì chuyển suggest sang QKĐ nhưng vẫn giữ nguyên cấu trúc)

2. A (warned tức là cảnh báo, cảnh báo họ không được bơi xa)

3. D (invited tức là mời, câu trực tiếp gián tiếp lùi thì và khái niệm chỉ thòi gian)

6. B (agree + to V, cũng có advised + toV nhưng đay là sự đồng ý trang trí căn phòng)

7. C (có remind S+O +to V)

8. C (insisted on + Ving)

9. A (admitted là thừa nhận)

10. C (ta có warned againt +Ving)

11. B (prevent from +Ving)

12. B (câu điều kiện loại 2 S+QKĐ, S+would/could/might +V)

13. C (câu đk loại 2)

14.B (hứa)

15. D (congratulated smb on +Ving)

16. B (advised +to V chỉ lời khuyên)

17. A (asked + to V nếu muốn chuyển sang phủ định thì thêm not)

18. B (admitted +Ving)

19. B (denied +Ving)

20. B (có apologized +Ving, muốn chuyển sang phủ định thì thêm not nhưng trước giới từ)

21. A (tell +toV )

22. D (told +toV, phủ định thì thêm not phía trước)

23.C (advised +ToV, phủ định thì thêm not phía trước)

24.A (asked +to V, chuyển đại từ nhân xưng, nghe he asked she có hợp lí không?)

25. B (câu trực tiếp gián tiếp, câu cho là ở quá khứ thì lùi thì về QKHT had +VP2, yesterday=> the previous day)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK