Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 Exercise 5. Complete the sentences with the correct forms of...

Exercise 5. Complete the sentences with the correct forms of the verb in the brackets. 1. Do you enjoy (write) _____________ letters to your friends? 2. He ha

Câu hỏi :

Exercise 5. Complete the sentences with the correct forms of the verb in the brackets. 1. Do you enjoy (write) _____________ letters to your friends? 2. He has decided (install) _____________ the Internet to look for information more easily. 3. Minh likes ____________ (read) books in his free time. 4. She intends (participate) _____________ in the program called "The survivor” to experience the life in an isolated island. 5. We’ll need (bring) _____________ more food and drinks for the trip. 6. You should avoid (spend) _____________ much time (play) _____________ computer games because you can lose your skills to communicate with people face to face. 7. When I came back home, my mom ______________ (cook) dinner. 8. Before I arrived at the airport, the explosion ______________ (happen). 9. I have already given up ____________ (stay) up late. 10. While I _______ (do) my homework last night, my sister _______ (watch) videos

Lời giải 1 :

1. writing ( enjoy + Ving )

2. to install ( decide + to V: quyết định )

3. reading ( like + Ving )

4. to participate ( intend + to V: dự định )

5. to bring ( need + to V: cần )

6. spending ( avoid + Ving: tránh )

7. was cooking ( hành động đang diễn ra trong quá khứ: quá khứ tiếp diễn, hành động xen vào: quá khứ đơn )

8. had happened ( before + quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành )

9. staying ( give up + Ving: từ bỏ )

10. was doing - was watching ( hai hành động xày ra cùng lúc trong quá khứ chia quá khứ tiếp diễn )

Thảo luận

Lời giải 2 :

Đáp án:

1. writting (enjoy + V-ing)

2. to install (decided + to Vo)

3. reading (like + V-ing)

4. to participate (intend + to Vo)

5. to bring (need + to Vo)

6. spending/playing (avoid + V-ing)

7. was cooking (Quá khứ tiếp diễn)

8. have happen (Quá khứ hoàn thành)

9. staying (give up + V-ing)

10. was doing / was watching (Quá khứ tiếp diễn)

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK