14. walking
15. eat
16. din't keep
17. chatting
18. to tell
19. just have met
20. painted
21. to stop
22. din't eat
23. watching ( look forward to + V-ing)
24. to learn (It takes/ took (sb) + time + to V)
25. hasn't found (yet là dấu hiệu của thì hiện tại hoàn thành)
26. playing (S + spend/ spends/ spent + V-ing)
27. to join (invite+ to V1)
28. has used (thì hiện tại hoàn thành)
29. to prepare (câu tường thuật dạng câu ra lệnh)
30. to write)
31. changed
32. reading
33. to smoke
34. have moved
35. taking ( sau suggest + V-ing)
36. to live
37. haven't enjoyed
38. waitting (sau mind+V-ing)
39. to write
40. haven't watered
41. listening ( Prefer + V-ing + to + V-ing)
42. to meet ( sau agree + to V1)
43. hasn't done
44. riding (sau mind+V-ing)
45. to contact (sau managed+to V1)
# chúc bạn học tốt :))
vote 5 sao và bình chọn ctlhn nhé
14)Watching
15)eat
16)havenot kept
17)chats
18)to tell
19)have just met
20)painting
21)to stop
22)didn't eat
23)watching
24)to learn
25)hasn't found
26)to play
27)to join
28)has used
29)must prepare
30)to write
31)changed
32)reading
33)to smoke
34)have moved
35) to take
36)to live
37)haven't ẹnjoyed
38)to wait
39)to write
40)don't water
41)listening
42)to meet
43)hasn't done
44)to ride
45)to contact
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK