1. will go
2. is going to be
3. will buy
4. is going to look
5. will have
6. are going to do
7. will meet
=> có dấu hiệu của thì tương lai thì dùng will
có dấu hiệu in + năm trong tương lai : dự định có dấu hiệu tiên đoán thì dùng be going to V_inf
Task 2: Complete sentences with will and be going to
1. She is going to go to a rock concert next week. (go)
2. He will be rich and famous in ten years. (be)
3. They are going to buy the tickets for the football match next week. (buy)
4. The Earth will look very different in 30 years. (look)
5. Helen is going to have a birthday party next week. (have)
6. In 20 years, robots will do everything for us.(do)
7. I am going to meet John next week. (meet)
- Thì tương lai đơn : Diễn đạt một quyết định ngay tại thời điểm nói
- Thì tương lai gần : Diễn đạt một kế hoạch, dự định
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK