Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 A. PHONETICS Chọn một phương án A, B, C hoặc...

A. PHONETICS Chọn một phương án A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại (Ghi phiên âm bên cạnh các đáp án) 1. A. thank

Câu hỏi :

A. PHONETICS Chọn một phương án A, B, C hoặc D ứng với từ có phần gạch chân được phát âm khác với các từ còn lại (Ghi phiên âm bên cạnh các đáp án) 1. A. thank B. there C. think D. both 2. A. chemist B. scholar C. chorus D. machine 3. A. question B. nation C. pollution D. collection 4. A. hour B. head C. house D. hundred 5. A. earthquake B. ethnic C. weather D. healthy 6 A. what B. which C. when D. who 7. A. cough B. though C. rough D. tough 8. A. kitchen B. children C. chaos D. watch 9. A. village B. message C. luggage D. teenage 10. A. vision B. compulsion C. decision D. provision 11. A. moon B. soon C. flood D. food 12. A. head B. heavy C. bread D. great 13. A. says B. plays C. prays D. stays 14. A. ocean B. cotton C. chopstick D. solid 15. A. teacher B. seat C. meat D. bear 16. A. angry B. many C. language D. passage 17. A. tidal B. sight C. minor D. sick 18. A. market B. scare C. depart D. card 19. A. bury B. hurry C. runny D. sunny 20. A. union B. unique C. underground D. uniform 21. A. skims B. works C. stops D. laughs 22. A. fixes B. pushes C. misses D. goes 23. A. cries B. buzzes C. studies D. supplies 24. A. holds B. notes C. replies D. sings 25. A. keeps B. gives C. cleans D. prepares 26. A. runs B. fills C. draws D. catches 27. A. drops B. kicks C. lives D. hopes 28. A. types B. knocks C. changes D. wants 29. A. drinks B. rides C. travels D. leaves 30. A. buses B. causes C. plates D. fridges 31. A. washed B. worked C. hoped D. received 32. A. opened B. knocked C. played D. occurred 33. A. rubbed B. tugged C. stopped D. filled 34. A. raised B. closed C. excused D. increased 35. A. tipped B. begged C. quarreled D. carried 36. A. tried B. obeyed C. cleaned D. asked 37. A. packed B. added C. worked D. pronounced 38. A. watched B. phoned C. referred D. followed 39. A. naked B. booked C. worked D. walked 40. A. laughed B. washed C. helped D. weighed

Lời giải 1 :

1. b

2. d

3. a

4. a

5. c

6. d

7. b

8. c

9. d

10. b

11. c

12. d

13. a

14. a

15. d

16. b

17. d

18. b

19. a

20. c

21. a

22. d

23. b

24. b

25. a

26. d

27. c

28. a

29. a

30. d

31. d

32. b

33. c

34. c

35. a

36. d

37. b

38. a

39. a

40. c

 Hok tốt!

Thảo luận

-- 2 idol cày kinh nhất nhs => =33333
-- vô cái chỗ vẽ mầm buồn ngủ quá ik
-- r r
-- oki
-- ok...rùi...
-- uk
-- vote hộ
-- câu nào

Lời giải 2 :

Câu 1:B

Câu2 : D

Câu 3 : A

Câu 4 : A

Câu 5 : C

Câu 6 : D

Câu 7 : B

Câu 8 : D

Câu 9 : C

Câu 10 : B

Câu 11: C

Câu 12 : D

Câu 13 : C 

Câu 14 : B

Câu 15 : D

Câu 16 :B

Câu 17: D

Câu 18 : B

Câu 19 : a

Câu 20 : C 

Câu 21 : A

Câu 22 : D

Câu 23 : B

Caau 24 : b

Câu 25 :  A

Câu 26 : D

Câu 27 : C

Câu 28 : C

Câu 29 A 

 Câu 30 : C 

Câu 31 : D

Câu 32 : B

Câu 33 : C

Câu 34 : D 

Câu 34 : A

Câu 36 :  D

Câu 37 : B

Câu 38 : A

Câu 39 : C

Câu 40 : C

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK