29. B ( whom → which )
→ chỉ vật ( the book ) nên ta dùng MĐQH 'which' - N(vật) + which
30. A ( going → go )
→ used to + V0: đã từng làm việc gì đó
31. B ( bỏ 'so' )
32. B ( the taller → the tallest )
→ so sánh nhất với tính từ ngắn vần: S + Vbe + the + Adj_est + N
33. B ( than → to )
→ prefer + V_ing + to + V_ing: thích việc này hơn việc kia
VI.
34. David has cooked dinner for 30 minutes.
→ S + started/began + V_ing/to_V .... + time
= S + have/has + V3/ed + for + khoảng thời gian
+ since + mốc thời gian
35. Mai asked Lan if she often went swimming in the summer.
→ S + asked + O + if/wheter + S + V(lùi thì): câu tường thuật dạng câu hỏi Wh/H ( lùi thì HTĐ → QKĐ )
36. Would you mind cleaning the floor for me?
→ Would you mind + V_ing: Bạn có phiền ...
37. The project should be completed within a year.
→ câu bị động dạng động từ khiếm khuyết: S + can/could/should/shall .... + be + V3/ed + (by+O) + time
38. I am under the impression that the work has already been finished.
→ (be) under the impression : cảm thấy, nghĩ rằng
VII.
39. Mai got up early yesterday so as to catch the first bus.
40. The manager had the report written by his seceretary last Tuesday.
@ $Âu$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK