Trang chủ Hóa Học Lớp 8 Câu 1. Biết 4 gam thuỷ ngân (Hg) kết hợp...

Câu 1. Biết 4 gam thuỷ ngân (Hg) kết hợp với clo tạo ra 5,42 gam thuỷ ngân clorua. Xác định công thức hoá học đơn giản của thuỷ ngân clorua. Cho biết khối lượn

Câu hỏi :

Câu 1. Biết 4 gam thuỷ ngân (Hg) kết hợp với clo tạo ra 5,42 gam thuỷ ngân clorua. Xác định công thức hoá học đơn giản của thuỷ ngân clorua. Cho biết khối lượng mol của Hg là 200 Câu 2. Một loại oxit đồng màu đen có khối lượng mol phân tử là 80 gam. Oxit này này có thành phần khối lượng các nguyên tố là 80% Cu và 20% O. Hãy tìm công thức hoá học của loại oxit đồng nói trên

Lời giải 1 :

Đáp án:

 

Giải thích các bước giải:

Câu 1:

 Gọi `a` là hóa trị của `Hg`

Ta có:

`n_{Hg}=4/(200)= 0,02 (mol)`

`=> M_{HgCl_a}=(5,42)/(0,02)= 271` $(g/mol)$

Mặt khác:

`M_{HgCl_a}=200 + 35,5a`

`<=> 271 = 200 + 35,5a`

`=> a = 2`

Vậy `CTĐG` của thủy ngân clorua: `HgCl_2`

Câu 2:

Gọi `CTDC` của oxit: `Cu_xO_y`

Khối lượng của các nguyên tố:

`m_{Cu}=(80\text{%} xx 80)/(100)= 64 (g)`

`m_O=80 - 64= 16 (g)`

Số mol nguyên tử của các nguyên tố:

`n_{Cu}=(64)/(64)= 1 (mol)`

`n_O=(16)/(16)= 1 (mol)`

Trong `1` mol phân tử hợp chất có: `1Cu, 1O`

Vậy `CTHH` của oxit: `CuO`

Thảo luận

Lời giải 2 :

Câu 1: Gọi n là hoá trị của thủy ngân

$Hg+Cl_2→HgCl_n$

Ta có biểu thức:

$\frac{4}{200}={5,42}{200+35,5.n}$

$⇒n=2⇒CTDGN: HgCl_2$

Câu 2: 

Ta có: 

$Cu:O=\frac{80}{64}:\frac{20}{16}=1,25:1,25=1:1⇒CTDGN: (CuO)_n$

Mà $(54+16)×n=80⇒n=1$

Vậy $CTPT: CuO$

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK