Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 II. Choose the option (A, B, C or D) that...

II. Choose the option (A, B, C or D) that best completes each of the following sentences. 1. Tim: What's your teacher like? Bella: __________ A. She has bl

Câu hỏi :

II. Choose the option (A, B, C or D) that best completes each of the following sentences. 1. Tim: What's your teacher like? Bella: __________ A. She has blond hair B. She's very kind C. She's tall D. Shes black 2. Are you __________ swimming this Saturday? A. going B. playing C. doing D. learning 3. Don't be __________! Share your food with your brother, Sam! A. confident B. lazy C. selfish D. happy 4. Karen does many mean things to her sister and her mother is really angry __________ her. A. to B. in C. on D. with 5. Peter takes care __________ her younger sister when his parents are away. A. of B. about C. on D. for 6. My best friend __________ big brown eyes and a round face. A. has B. does C. gets D. takes 7. My classmates are curious__________ my future plan. A. at B. on C. about D. in 8. My brother has such a good __________. Everyone in my town loves him a lot. A. personality B. appearance C. face D. patience III. Use the right form of the verbs with each adverb of frequency. 1. Our teacher, Mrs. Jones, (never/ be)____________________ late for lessons. 2. I (often/ clean)____________________ my bedroom at the weekend. 3. My brother (never/ help)____________________ me with my homework. 4. I (sometimes/ be)____________________ bored in the Maths lessons. 5. We (rarely/ watch)____________________ football on TV. 6. You and Tony (never/ play)____________________ computer games with me. 7. You (usually/ be)____________________ at the sports centre on Sunday. 8. The school bus (always/ arrive)____________________ at half past eight.

Lời giải 1 :

`II`

`1.A`

`->` What's your teacher like? (Giáo viên của bạn nhìn như thế nào?)

Hỏi về ngoại hình `->A`

`2.A`

`-` Go swimming: đi bơi

`->` Am/ Is/ Are + S + Ving? (câu nghi vấn thì hiện tại tiếp diễn)

`3.C`

`-` Selfish (adj.): ích kỉ

Dựa vào nghĩa vế sau: Share your food with your brother, Sam! (Chia sẻ thức ăn với anh/em trai của cậu, Sam!)

`4.D`

`->` Angry with sb: giận ai đó

`5.A`

`->` Take care of (phr.v.): chăm sóc

`6.A`

`->` S + Vs/es (thì hiện tại đơn thể khẳng định với động từ thường)

`7.C`

`->` Curious about sth: tò mò về điều gì đó

`8.A`

`-` Personality (n.): tính cách

Dựa vào nghĩa vế sau: Everyone in my town loves him a lot. (Mọi người trong thị trấn của tôi đều thích anh ấy)

`III`

`1.` is never

`2.` often clean

`3.` never helps

`4.` am sometimes

`5.` rarely watch

`6.` never play

`7.` are usually

`8.` always arrives

--------------------------------------------------------

Thì hiện tại đơn (The present simple)

`-` Với động từ thường:

`(+)` S + Vs/es

`->` I/We/You/They/Danh từ số nhiều + V-inf

`->` He/She/It/Danh từ số ít + Vs/es

`-` Với động từ tobe:

`(+)` S + am/is/are + N/ Adj

`+)` I + am...

`+)` He/She/It/Danh từ số ít + is

`+)` You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are

`@` Vị trí các trạng từ tần suất 

`+)` Đứng sau động từ “to be”

`+)`  Đứng sau chủ ngữ và đứng trước động từ chính trong câu

Thảo luận

Lời giải 2 :

$@Myne$
$\text{Đáp án}$ 
$II$ :
` 1 ` . $C$ - She's tall : Cô ấy cao
` 2 ` . $A$ - going
` 3 ` . $C$ - selfish : ích kỉ
` 4 ` . $D$ - with : với
` 5 ` . $A$ - of
` 6 ` . $A$ - has : có (số ít)
` 7 ` . $C$ - about 
` 8 ` . $A$ - personality : tính cách 
$III$ : 
` 1 ` . is never
` 2 ` . often clean
` 3 ` . never helps
` 4 ` . am sometimes
` 5 ` . rarely watch 
` 6 ` . never play
` 7 ` . are usually 
` 8 ` . always arrive 
$\text{Giải thích}$ 
$II$ : 
1. What's your teacher like? 
- Câu hỏi có '' like '' cuối câu thì hỏi về hình dạng, ngoại hình bên ngoài 
` => ` She's tall 
Dịch: Tim: Giáo viên của bạn như thế nào?
        Bella: Cô ấy cao 

2. Are you __________ swimming this Saturday?
- Câu này là gì Hiện tại tiếp diễn thể nghi vấn, Form : Am/ Is/ Are + S + Ving?
` => ` going 
Dịch: Bạn có đi bơi vào thứ bảy này không?

3. Don't be __________! Share your food with your brother, Sam! 
- Dựa vào ng
hĩa câu để chọn
` => ` selfish 
Dịch: Đừng ích kỷ! Chia sẻ thức ăn của bạn với anh trai của bạn, Sam!

4. Karen does many mean things to her sister and her mother is really angry __________ her.
- Dựa vào nghĩa câu để chọn 
` => ` with 
Dịch: Karen làm nhiều điều có ác ý em gái của cô ấy và mẹ cô ấy thực sự tức giận với cô ấy.

5. Peter takes care __________ her younger sister when his parents are away.
- Cụm từ take care of: chăm sóc 
` => ` of
Dịch: Peter chăm sóc em gái của cô ấy khi bố mẹ anh ấy đi vắng.

6. My best friend __________ big brown eyes and a round face.
- Dựa vào nghĩa câu để chọn và chủ ngữ ''my best friend'' là số ít
` => ` has
Dịch: Bạn thân nhất của tôi có đôi mắt nâu to tròn và khuôn mặt tròn trịa.

7. My best friend __________ big brown eyes and a round face.
- Dựa vào nghĩa câu để chọn 
` => ` about
Dịch: Các bạn cùng lớp tò mò về kế hoạch tương lai của tôi.

8. My brother has such a good __________. Everyone in my town loves him a lot.
- Dựa vào nghĩa câu để chọn 
` => ` personality           
Dịch:
Anh trai tôi có một nhân cách tốt như vậy. Mọi người trong thị trấn của tôi yêu anh ấy rất nhiều.

$III$ : 
- Tất cả các câu đều chia thì Hiện Tại Đơn -
     $Form$
         KĐ:  S + V(es-s)  ---- S + is-am-are+N 
         PĐ:  S + do-does + (not) + V  --------  S + am-are-is + (not) + N 
         NV:  Do-Does (not) + S + V...?  --------- Is-Am-
Are (not) + S +N?

- Dựa vào chủ ngữ số ít hay số nhiều 
- Trạng từ chỉ tần suất (always, never, usually , ... ) luôn đứng sau động từ, sau động từ thường và đứng sau trợ động từ 
Nghĩa : 
 1. Our teacher, Mrs. Jones, is never late for lessons. 
Cô giáo của chúng tôi, bà Jones, không bao giờ đi trường muộn. 

 2. I often clean my bedroom at the weekend. 
Tôi thường dọn dẹp phòng ngủ của mình vào cuối tuần.

 3. My brother never helps me with my homework. 
Anh trai tôi không bao giờ giúp tôi làm bài tập về nhà.

 4. I am sometimes bored in the Maths lessons. 
Tôi đôi khi cảm thấy nhàm chán trong các giờ học Toán.

 5. We rarely watch  football on TV. 
Chúng tôi hiếm khi xem bóng đá trên TV.

6. You and Tony never play computer games with me. 
Bạn và Tony không bao giờ chơi trò chơi máy tính với tôi.

7. You are usually  at the sports centre on Sunday. 
Bạn thường ở trung tâm thể thao vào Chủ nhật.

8. The school bus always arrive at half past eight. 
 Xe buýt của trường luôn đến lúc tám giờ rưỡi.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK