Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 1The chambermaid .. (make) my bed in the hotel and...

1The chambermaid .. (make) my bed in the hotel and . (clean) the bathroom while I was having breakfast. 2.Somebody (knock) on the door while I . (read) the ne

Câu hỏi :

1The chambermaid .. (make) my bed in the hotel and . (clean) the bathroom while I was having breakfast. 2.Somebody (knock) on the door while I . (read) the newspaper. 3.-My brother (buy) a lot of books when he .. (live) in Cambridge. 4..-William (not meet) Sally at the airport last Sunday. 5.Jerry . (have) dinner when the lights .. (go) out. 6.The girl . (feel) ill so she (not go) to work.

Lời giải 1 :

Đáp án:

`1.` was making/ cleaning - Thì Quá khứ tiếp diễn nhằm diễn tả 2 hành động xảy ra cùng lúc: While + Clause (Past Continuous), Clause (Past Continuous)

`->` `(+)` S + was/were + Ving

`->` I/she/he/it và danh từ số ít - was

`->` You/we/they và danh từ số nhiều - were

`2.` knocked/ was reading - Thì Quá khứ tiếp diễn nhằm diễn tả 1 hành động đang xảy ra trong quá khứ thì 1 hành động khác xen vào: When + Clause (Past Continuous), Clause (Past Simple)

`***` Mệnh đề chỉ hành động đang xảy ra thì chia Quá khứ tiếp diễn, mệnh đề chỉ hành động xen vào chia thì Quá khứ

`+` Quá khứ đơn: `(+)` S + Ved/ V2

`3.` bought/ lived - Thì Quá khứ đơn nhằm diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ 

`4.` didn't meet - Thì Quá khứ đơn (Dấu hiệu: last Sunday)

`->` `(-)` S + didn't + V

`5.` was having/ went - Thì Quá khứ tiếp diễn nhằm diễn tả 1 hành động đang xảy ra trong quá khứ thì 1 hành động khác xen vào: When + Clause(Past Simple), Clause(Past Continuous)

`6.` felt/ didn't go - Thì Quá khứ đơn nhằm diễn tả hành động đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ 

Thảo luận

Lời giải 2 :

$#Hy$

`1-` was making `-` was cleaning 

S + was + V_ing while + S + was + V_ing

`2-` knocked `-` was reading 

`+` S + V (quá khứ đơn) while + S + was + V_ing : Diễn tả 1 hành động đang diễn ra thì hành động khác xen vào

`3-` bought `-` was living 

WHEN: Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

Trong QUÁ KHỨ:

When + S + V (quá khứ đơn), S + V (quá khứ tiếp diễn)

`4-` didn't meet

`+` last Sunday `->` Quá khứ đơn, có nót `=>` thể phủ định

`(+)` S + V(quá khứ đơn)

`(-)`  S + didn't + V_inf

`5-` was having `-` went

WHEN: Diễn tả một hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào

Trong QUÁ KHỨ:

When + S + V (quá khứ đơn), S + V (quá khứ tiếp diễn)

`6-` feel `-` doesn't

`+` Diễn tả 1 sự thật ở hiện tại `->` Hiện tại đơn

`+` Chủ ngữ she (số ít) `->` động từ thêm "es/s"

`=>`

`(+)` S + V(es/s)

`(-)` S + do/ does + not + V_inf

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK