`1`. She wasn't able to ride a bike when she was 7.
- can (hiện tại)/ could (quá khứ) : có thể ; Phủ định: cannot/ can't ; could not/ couldn't : không thể
= be able to V/ be capable of V-ing/ have ability to V : có thể làm gì
- Thì Quá khứ đơn (to be) ( - ) S + was/ were + not + ...
- Dịch : Cô ấy không thể đạp xe đạp khi cô ấy 7 tuổi.
`2`. My father no longer works in the city.
- used to : đã từng -> Diễn tả thói quen trong quá khứ nhưng đã kết thúc ở hiện tại.
- S + no longer + V (chia) : không còn làm gì
- Thì Hiện tại đơn ( + ) S + V(s/es) + ...
- Dịch : Bố tôi không còn làm việc trong thành phố.
`3`. I suggest traveling to HCM city.
- Why don't we/ you + V (bare) ? : Tại sao chúng ta/ bạn không làm gì?
- S + suggest + V-ing : đề nghị làm gì
-> Đưa ra đề xuất, lời gợi ý.
- Dịch : Tôi đề nghị đi đến thành phố HCM.
`4`. It is such a bitter coffee that I can't drink it.
- S + to be + so + adj + that + S + V : quá ... đến nỗi mà
- S (ĐTNX/ ĐT) + to be + such + (a/an) + adj + N + that + S + V.
- Thì Hiện tại đơn ( + ) S + am/is/are + ...
`5`. Trees should be planted around their house.
- Chủ ngữ là tân ngữ trong câu trên (câu chủ động)
-> Thể bị động (của "should") ( + ) S + should be + Vpp + (by O)
- Dịch : Cây nên được trồng xung quanh nhà của họ.
- Chủ thể của hoạt động là ĐTNX nên không cần thêm by O.
`6`. I opened the window so that I wanted to look out side clearly.
- so that/ in order that + S + V : để mà
- Thì Quá khứ đơn ( + ) S + Ved/ V2
- want to do sth : muốn làm gì
$\text{1. She wasn't able to ride a bike when she was 7.}$
Not able to do sth = can't do sth: không thể làm gì
$\text{2. My father no longer works in the city}$
No longer: không còn nữa
Công thức: S + no longer + v(s/es)
Do my father là chủ ngữ số ít (he) nên là works
S + used to + v-inf: đã từng làm gì trong quá khó nhưng đã kết thúc ở hiện tại
$\text{3. I suggest travelling to HCM city.}$
Hoặc: I suggest that we should travel to HCM city.
Bạn chọn một trong hai đều được nha
Công thức: S + suggest (s) + v-inf: đề xuất làm gì
S + suggest (s) + that + clause
$\text{4. It is so bitter for me to drink it.}$
It is + adj + for sb + to-v: Thật là ... cho ai đó...để làm gì
$\text{5. Trees should be planted around their house.}$
Do trees (cây cối) là chỉ vật nên là bị động nha
Công thức: S + should be + v3/ed
$\text{6. I opened the windows so that I wanted to look out easy.}$
So that: vậy nên
Công thức: S + v + so that + S + v
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK