1 passive ( is spoken : câu bị động thì hiện tại đơn)
2 active ( didn't give : câu chủ động quá khứ đơn)
3 passive ( have you been shown : câu bị động thì hiện tại đơn)
4 active ( is washing: câu chủ động thì hiện tại tiếp diễn)
5 active ( eat, S : we , câu chủ động thì hiện tại đơn)
6 active ( wrote , S: TOm , câu chủ động thì quá khứ đơn)
7 passive ( was given : câu bị động thì quá khứ đơn)
8 pasive ( is being built : câu bị động thì hiện tại tiếp diễn)
Bài tập yêu cầu bạn xác định đâu là câu chủ động. đâu là câu bị động và tick vào trước chữ "active" chủ động, "passive" bị động
1. Passive
2. Active
3. Passive
4. Active
5. Active
6. Active
7. Passive
8. Passive
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK