Trang chủ Tiếng Anh Lớp 8 10. The colder the weather gets,(sicker/the sicker) I feel. II.Dùng...

10. The colder the weather gets,(sicker/the sicker) I feel. II.Dùng hình thức đúng của tính từ trạng từ trong ngoặc. 1.Mary is (pretty) as her sister. 2. A

Câu hỏi :

Các hảo hán ơi giúp e bài đề này vs ạ

image

Lời giải 1 :

`1` as pretty

`2` more expensive

`3` more important

`4` best 

`5` happier

`6` most international

`7` stronger

`8` more comfortable

`9` better

`10` most delightful

`11` most careful

`12` more interesting

`13` more precious

`_____________________________________`

`-` Cấu trúc so sánh hơn : 
`+` Tính từ ngắn : `S_1` + tobe + adj-er + than + `S_2`

`+` Trạng từ ngắn : `S_1` + V + adv-er + than + `S_2`

`+` Tính từ dài : `S_1` + tobe + more + adj + than + `S_2`

`+` Trạng từ dài : `S_2` + V + more + adv + than + `S_2`

`-` Cấu trúc so sánh bằng :

`+` `S_1` + tobe/V + as + adj/adv + as + `S_2` 

`-` Cấu trúc so sánh nhất
`+` Tính từ ngắn : S + tobe + the + adj-est + ....

`+` Trạng từ ngắn : S + V + the + adv-est + ....

`+` tính từ dài : S + tobe + the + most + adj + ....

`+` Trạng từ dàu : S + V + the + most + adj + ....

`-` Trường hợp đặc biệt :

`+` Well / good `->` better `->` Best

`+` Badly / bad `->` Worse `->` Worst

`+` Far `->` Farther / further `->` Farthest / furthest

`+` Little `->` less `->` Least

`-` Dấu hiệu :

`+` Trước hoặc sau tính từ có "as" `->` Dùng so sánh bằng

`+` Sau tính từ có "than" `->` Dùng so sánh hơn

`+` Trước tính từ có "the" `->` Dùng so sánh nhất

`\text{@ TheFallen}`

Thảo luận

-- https://hoidap247.com/cau-hoi/4916129 Chị giúp e câu này đc k

Lời giải 2 :

Thấy hay thì cho mình xin ctlhn ạ

1. as pretty

So sánh bằng vì đằng sau tính từ trong ngoặc cũng có từ "as"

2. more expensive

So sánh hơn vì đằng sau có từ "than"

3. more important

So sánh hơn vì đằng sau có từ "than"

4. best

So sánh nhất vì đằng trước có từ "the"

5. happier

So sánh hơn vì đằng sau có từ "than"

6. most international

So sánh nhất vì đằng trước có từ "the"

7. stronger

So sánh hơn vì đằng sau có từ "than"

8. more comfortable

So sánh hơn vì đằng sau có từ "than"

9. better

So sánh hơn vì đằng sau có từ "than"

10. most delightful

So sánh nhất vì đằng trước có từ "the"

11. most careful

So sánh nhất vì đằng trước có từ "the"

12. more interesting

So sánh hơn vì đằng sau có từ "than"

13. more precious

So sánh hơn vì đằng sau có từ "than"

* Cấu trúc câu so sánh:

   - So sánh hơn: Adj(ngắn)  + "er" + than

                          more/less + Adj(dài) + than

   - So sánh nhất: the + Adj(ngắn) + "est"

                            the + most + Adj(dài)

   - So sánh bằng: As/So + Adj/Adv + as

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK