Trang chủ Hóa Học Lớp 8 11. TU LUẬN (8 diem) Cầu 91 (1.5 đidm) Cho...

11. TU LUẬN (8 diem) Cầu 91 (1.5 đidm) Cho các phương trinh hóo học sau. Hãy cân bằng các phương trình phán ing hóa học trên và cho biét chúng thuộc loại p

Câu hỏi :

Giúp vơi ạ cảm ơn

image

Lời giải 1 :

Bạn tham khảo nha!

Câu 9: `1)` `CaCO_3 \overset{t^o}\to CaO + CO_2`: Phản ứng phân hủy.

`2)` `P_2O_5 + 3H_2O -> 2H_3PO_4`: Phản ứng hóa hợp.

`3)` `2Al + 3H_2SO_4 -> Al_2(SO_4)_3 + 3H_2 ↑`: Phản ứng thế.

`4)` `Zn + 2HCl -> ZnCl_2 + H_2 ↑`: Phản ứng thế.

Câu 10: `*` Oxit: `P_2O_5`: Điphotpho pentaoxit.

`Fe_2O_3`: Sắt (III) hidroxit.

`*` Axit: `HCl`: Axit clohidric.

`H_2SO_3`: Axit sunfuro.

`*` Bazo: `Cu(OH)_2`: Đồng (II) hidroxit.

`NaOH`: Natri hidroxit.

`*` Muối: `KNO_3`: Kali nitrat.

`NaHCO_3`: Natri hidrocacbonat.

Câu 11: `SO_3 + H_2O -> H_2SO_4`

`Zn + H_2SO_4 -> ZnSO_4 + H_2 ↑`

`2H_2 + O_2 \overset{t^o}\to 2H_2O`

`2H_2O \overset{đp}\to 2H_2 ↑ + O_2 ↑`

`4Na + O_2 \overset{t^o}\to 2Na_2O`

`Na_2O + H_2O -> 2NaOH`

Câu 12: a. `-` `CuO + H_2 \overset{t^o}\to Cu ↓ + H_2O`

b. `-` `n_{CuO} = \frac{8}{80} = 0,1` `(mol)`

`-` Theo phương trình `n_{Cu} = n_{CuO} = 0,1` `(mol)`

`->` `m_{Cu} = 0,1 xx 64 = 6,4` `(g)`

c. `-` Theo phương trình `n_{H_2} = n_{CuO} = 0,1` `(mol)`

`->` `V_{H_2(đktc)} = 0,1 xx 22,4 = 2,24` `(l)`

Thảo luận

-- câu 10 thiếu KNO3 kìa
-- À quên mất
-- Cảm ơn bạn đã nhắc mình nhé

Lời giải 2 :

Chúc bạn học tốt!!!

Đáp án+Giải thích các bước giải:

Câu 9:

$CaCO_3 \xrightarrow{t^0} CaO + CO_2$ => Phản ứng phân hủy

`P_2O_5 + 3H_2O \to 2H_3PO_4` => Phản ứng hóa hợp

`2Al + 3H_2SO_4 \to Al_2(SO_4)_3 + 3H_2` => Phản ứng thế

`Zn + 2HCl \to ZnCl_2 + H_2` => Phản ứng thế

Câu 10:

`HCl:` Axit không có Oxi: axit clohidric

`P2O5:` Oxit Axit: điphotpho pentaoxit

`Fe2O3:` Oxit Bazo: sắt(III) Oxit

`Cu(OH)2:` Bazo không tan: đồng(II) hidroxit

`KNO3:` Muối trung hòa: kali nitrat

`NaOH:` Bazo tan: natri hidroxit

`H2SO3:` Axit có Oxi: axit sunfuro

`NaHCO3:` Muối axit: natri hidrocacbonat

Câu 11:

`SO_3 + H_2O \to H_2SO_4`

`Zn + H_2SO_4 \to ZnSO_4 + H_2`

$2H_2 + O_2 \xrightarrow{t^0} 2H_2O$

$2H_2O \xrightarrow{ĐP} 2H_2 + O_2$

$4Na + O_2 \xrightarrow{t^0} 2Na_2O$

`Na_2O + H_2O \to 2NaOH`

Câu 12:

$a) CuO + H_2 \xrightarrow{t^0} Cu + H_2O$

`b)`

`n_{CuO}={8}/{80}=0,1 mol`

Theo pt: `n_{Cu}=n_{CuO}=0,1 mol`

Khối lượng `Cu` thu được là:

`m_{Cu}=0,1.64=6,4g`

`c)`

Theo pt: `n_{H_2}=n_{CuO}=0,1 mol`

Thể tích `H_2` là:

`V_{H_2}=0,1.22,4=2,24l`

Bạn có biết?

Hóa học, một nhánh của khoa học tự nhiên, là ngành nghiên cứu về thành phần, cấu trúc, tính chất, và sự thay đổi của vật chất.Hóa học nói về các nguyên tố, hợp chất, nguyên tử, phân tử, và các phản ứng hóa học xảy ra giữa những thành phần đó.Hóa học đôi khi được gọi là "khoa học trung tâm" vì nó là cầu nối các ngành khoa học tự nhiên khác như vật lý học, địa chất học và sinh học.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 8

Lớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK