-Who bought this dishwasher? (Ai đã mua cái máy rửa bát này?)
-Who fixed your washing machine? (Ai đã sửa máy giặt của bạn?)
-Which one is your bucket? (Đâu là cái xô của bạn?)
Giải thích các bước giải:
*Thing: Đồ Vật,Thứ ..............
`->` Ví Dụ:
$\text{Dish Washer}$
`->` $\text{A dish washer is a THING which we use to wash dirty disher}$
$\text{Washing Machine}$
`->` Ví Dụ:
$\text{A Washing machine is a THING which we use to clean our clothes}$
$\text{Bucket:}$
Ví Dụ:
$\text{A Bucket person who is fill}$
`--------------`
`@` Công Thức về Mệnh Đề Quan Hệ:
`1`.
Who
- làm chủ từ trong mệnh đề quan hệ
- thay thế cho danh từ chỉ người
….. N (person) + WHO + V + O
`2`.
Which
- làm chủ từ hoặc túc từ trong mệnh đề quan hệ
- thay thế cho danh từ chỉ vật
….N (thing) + WHICH + V + O
….N (thing) + WHICH + S + V
`3`.
WHERE: thay thế từ chỉ nơi chốn, thường thay cho there
….N (place) + WHERE + S + V ….
(WHERE = ON / IN / AT + WHICH)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK