13. having
stop Ving: chấm dứt một hành động nào đó
14. laughing at
enjoy Ving: thích làm gì
15. meeting
remember Ving: nhớ đã làm gì
16. being followed
afraid Ving: sợ làm gì đó
17. imagination (n): trí tưởng tượng
18. beautifully (adv): xinh đẹp, dùng để bổ nghĩa cho situated
19. inventions (n): những phát minh
20. safety (n) sự an toàn
21. alive (adj): sống sót
22. important (adj): quan trọng
It is + adj to V: thật ... để làm gì
$_Moc_$
Xin hay nhất nhé !
14. being laughed at - Câu bị động
15. meeting - Remember + Ving: nhớ đã làm gì
16. being followed - Câu bị động
17. imagination: trí tưởng tương
18. beautifully - trạng từ đứng trước động từ
19. inventions: sự phát minh
20. safety - play in safety: chơi trong sự an toàn
21. alive: còn sống
22. important: quan trọng
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK