Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 Tổng cóa 10 câu thì mn làm đc câu nào...

Tổng cóa 10 câu thì mn làm đc câu nào thì giúp em với ạ miễn trên 4 câuExercise 2: Rerwite the following sentences that keep the same meaning. 1. My father use

Câu hỏi :

Tổng cóa 10 câu thì mn làm đc câu nào thì giúp em với ạ miễn trên 4 câu

image

Lời giải 1 :

`Ex2:`

`1.` My father doesn't play footballl anymore.

`->` Thể nghi vấn thì HTĐ

$\text{Do/Does + S + V-bare + ...?}$

`2.` I was given a present on my last birthday.

`->` Câu bị động thì QKĐ
$\text{S + was/were + P2}$

`3.` She suggests going swimming.

`->` nói đến `1` hành động nhưng không rõ là ai sẽ làm hành động đó

$\text{suggest + V-ing}$

`4.` He invited me a cup of tea.

`->` thì QKĐ
$\text{S + Ved/V2 + ...}$

`5.` If we had a map, I wouldn't got lost in the jungle.

`->` Câu điều kiện loại `II`

$\text{If + S + Ved/V2, S + would/could/should/... + V}$

`6.` I haven't seen Bob since I was in HCM city.

`->` since `->` thì HTHT

$\text{(-) S + have/has not + Ved/V3}$

`7.` It takes three hours to drive from Hanoi to Nam Dinh.

`->` $\text{S + V-(s/es)}$

`8.` I wish you had told us about it.

`->` wish ở HT

$\text{S + wish(es) + (that) + S + Ved/V2}$

`9.` The owner of the house is thought to be abroad.

`->` Câu bị động thì HTĐ

$\text{S + am/is/are + P2}$

`10.` The sea was too enough for the children to go swimming.

`->` $\text{S + be + adj + enough + (for sb) + to V}$

$chucbanhoctot$
$\textit{~KaitoKid!}$

Thảo luận

-- cậu ơi cậu có cấu trúc của câu 6 ko ạ tại mình làm mất cái tờ có ghi cấu trúc rồi
-- quên
-- ủa choa tui hỏi là câu 5 thì vế sau sao lại dùng "i" trong khi đằng trước lại là "we"
-- bạn thay i hoặc we đều được nha, mang nghĩa khá tương đồng vì chúng tôi và tôi ạ
-- à à mơn cậu nhá
-- cho cậu ctlhn nhá
-- thnakiu so much <33
-- ko cóa chi

Lời giải 2 :

1. My father doesn't play football anymore.

Giải thích:        Used to + Vng.mẫu :  Đã từng làm một việc j đó (Diễn tả thói quen làm 1 việc trong quá khứ và đã chấm dứt ở hiện tại.)  ->  Nên viết lại câu ở dạng PĐ của HTĐ và có thêm "anymore" để đảm bảo câu đồng nghĩa vs cấu trúc Used to.

_______________________________________________________

2. I was given a present birthday by Jane on my last.

Giải thích:       Bị động (QKĐ):    S + was/were + Ved/3 + (by + O)

                       Trạng từ chỉ thời gian đứng sau BY O.

________________________________________________________

3. She suggests going swimming.

Giải thích:       Suggest + V_ing : Đề nghị làm 1 việc j đó

________________________________________________________

4.  He invited me for a cup of tea.

Giải thích:       Would you like :  Mời ai cái j đó hoặc làm j đó

                 Tường thuật lời Mời mọc:   S + invited + O + to Vng.mẫu

________________________________________________________

5. If we had a map, I wouldn't got lost in the jungle.

Giải thích:     Điều kiện loại 2  (K có thật ở hiện tại):
                 If + Ved/2  (be -> were)...... , S + would/could/might + Vng.mẫu                       

_________________________________________________________

6. I haven't seen Bod since I was in HCM City.

Giải thích:    Cấu trúc Đã bao lâu (không) ..... từ khi:

                S + have/has + (not) + Ved/3 ..... + since + S + Ved/2

       =      S + (last) + Ved/2 + when + S + Ved/2

__________________________________________________________

7.  It takes three hours to drive from Hanoi to NamDinh.             

Giải thích:    Cấu trúc dành bao nhiêu thời gian để làm gì:

                 It + takes  + (s.b) + Thời gian + to Vng.mẫu

         =     S + spend (spent) + Thời gian + V_ing

__________________________________________________________

8. I wish you had told us about this. 

Giải thích:     Câu Ao ước (Hiện tại):   

                    S + wish(es) +S + Ved/2 (be -> were)                     

__________________________________________________________

9. The owner of the house is thought to be abroad.

Giải thích:     Bị động đặc biệt (động từ chỉ ý kiến):

    S1 + V1 (say, think,...) that + S2 + V2

-> a/ It + be Ved/3 (of V1) that + S2 + V2

     b/ S + be Ved/3 (of V1)  + to Vng.mẫu (of V2)     V2: HTĐ, HTTD, TLĐ, *QKĐ (V1: QKĐ)

                                            + to have Ved/3 (of V2)  V2: HTHT, QKHT, *QKĐ (V1: HTĐ) 

 *Dạng này nâng cao và hơi khó hiểu nên bạn nên tìm hiểu thêm để dễ lm BT*

_______________________________________________________

10. The sea was too rough for the children to swim.

Giải thích:      Cấu trúc Quá ..... để làm j:

           S + be + too + Adj/ Adv + for + O + to Vng.mẫu

    =    S + be + so + Adj + that + S + can't + Vng.mẫu 

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK