Một số từ Hán Việt được dùng để đặt tên cho người, địa danh:
- Tên người:
+ Đức thọ (vừa có đức vừa sống lâu)
+ Thu Thủy (nước mùa thu)
+ Thiên Hương (hương của trời)
+ Bảo An, Nhật An, Khiết An, Lộc An (bình an, an nhàn, yên ổn)
+ Hoàng Bách, Ngọc Bách (mạnh mẽ, vững vàng, trường tồn)
+ Chi Bảo, Gia Bảo, Duy Bảo, Đức Bảo, Hữu Bảo, Quốc Bảo, Tiểu Bảo, Tri Bảo, Hoàng Bảo (vật quý báu hiếm có)
+ Phi Cường, Đình Cường, Mạnh Cường, Quốc Cường (mạnh mẽ, khí dũng, uy lực)
- Tên địa danh:
+ Hồng Hà (sông Đỏ)
+ Cửu Long (chín rồng)
+ Hương Giang (sông thơm)
+ An Giang (dòng sông an lành)
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK