Tính từ:nhây, nhát, nhã nhặn, nhảm, nham hiểm, nhàn nhã, nhạy cảm, nhăn nhó, nhũn nhặn, nhu mì, nhân đức, nhỏ nhặt, nhục nhã,nhơ nhuốc, nhộn nhàng, nhộn nhịp,nhẹ dạ, nho nhã, nhu nhược, nhỏ nhen,...
Nhạt nhẽo, nhí nhố, nhây nhây, nhát gan, nhã nhặn, nhanh chóng, nhanh nhẹn, nhan trí, nhăn nhó, nhẹ dạ, nho nhã, nhỏ nhặt, nhỏ nhẹ, nhỏ nhen, nhu nhược, nhỏ mọn, nhọc nhằn, nhom nhem, nhỡ nhàng, nhu mì, nhục nhã, nhún nhường, nhũn nhặn,...
Xin hay nhất
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK