1.
-Tên động vật: Hổ.
- Môi trường sống: Trên cạn.
- Phân loại động vật: Có xương sống.
- Vai trò: vừa có ích vừa có hại.
2.
- Tên động vật: Rắn.
- Môi trường sống: trên cạn.
- Phân loại động vật: có xương sống.
- Vai trò: vừa có ích vừa có hại.
3.
- Tên động vật: ếch
- Môi trường sống: vừa trên cạn vừa dưới nước.
- Phân loại động vật: có xương sống.
- Vai trò: có ích.
4.
- Tên động vật: Nhện
- Môi trường sống: trên cạn.
- Phân loại động vật: có xương sống.
- Vai trò: có hại.
5.
- Tên động vật: châu chấu.
- Môi trường sống: trên cạn.
- Phân loại động vật: có xương sống.
- Vai trò: có ích.
6.
- Tên động vật: Cá chép
- Môi trường sống: dưới nước.
- Phân loại động vật: có xương sống.
- Vai trò: có ích.
7.
- Tên động vật; Chim bồ câu.
- Môi trường sống: trên cây.
- Phân loại động vật: có xương sống.
- Vai trò: có ích.
8.
- Tên động vật: Giun đất.
- Môi trường sống: trong đất
- Phân loại động vật: có xương sống.
- Vai trò: có ích.
9.
- Tên động vật: thỏ.
- Môi trường sống: trên cạn.
- Phân loại động vật; có xương sống.
- Vai trò có ích.
10.
- Tên động vật: cáo.
- Môi trường sống: trên cạn.
- Phân loại động vật: có xương sống
- Vai trò: có ích.
11.
- Tên động vật: ong
- Môi trg sống: trên cây
- Phân loại động vật: có xương sống
- Vai trò: vừa có hại vừa có lợi.
12.
- Tên động vật: chó
- Môi trường sống; trên cạn.
- Phân loại động vật: có xương sống.
- Vai trò: có ích.
13.
- Tên động vật: mèo
- Môi trường sống: trên cạn
- Phân loại động vật: có xương sống.
- Vai trò: có ích.
14.
- Tên động vật; Chuột.
- Môi trường sống: trên cạn.
- Phân loại động vật: có xương sống.
- Vai trò: có ích.
15.
- Tên động vật: Vẹt
- Môi trường sống: trên cạn.
- Phân loại động vật: có xương sống
- Vai trò: có ích.
1. Giun đất
+Môi trường: ở đất.
+Phân loại: đv ko xương sống.
Ngành giun đốt
+Có ích
2. Chuột chũi
+Môi trường: Ở đất
+Phân loại: đv có xương sống.
Bộ ăn sâu bọ.
+Có ích
3.Cá chép.
+Môi trường: Ở nước.
+Phân loại: đv có xương sống.
Lớp cá
+Có ích
4.Trai sông
+Môi trường: Ở nước
+Phân loại: đv ko xương sống
Ngành thân mềm
+Có ích
5.Thằn lằn bóng
+Môi trường: Ở cạn.
+Phân loại: đv có xương sống
Lớp bò sát
+Có ích
6.Ốc sên
+Môi trường: Ở cạn.
+Phân loại: đv ko xương sống
Ngành thân mềm
+Có hại
7.Chim sâu
+Môi trường:Ở tán cây
+Phân loại: đv có xương sống
Lớp chim
+Có ích
8.Bọ rùa
+Môi trường: Ở tán cây
+Phân loại: đv ko xương sống
Ngành chân khớp
+Có ích
9.Mèo rừng
+Môi trường: Ở cạn
+Phân loại: đv có xương sống
Lớp thú
10. Khỉ
+Môi trường: Tán cây
+Phân loại: đv có xương sống
Lớp thú
+Vừa có ích vừa có hại
11. Mèo
+Môi trường:Trên cạn
+Phân loại:Đv có xương sống
lớp thú.
+Có ích
12.Ếch
+Môi trường: vừa trên cạn vừa dưới nước.
+Phân loại: đv có xương sống
lớp lưỡng cư
+Có ích
13:Cầy
+Môi trường:Trên cạn.
+Phân loại: đv có xương sống
lớp thú
+Có ích.
14: Sâu
+Môi trường:Tán cây
+phân loại: đv ko xương sống
lớp sâu bọ
+Có hại
15: Ong
+Môi trường:Tán cây
+Phân loại: đv ko xương sống
ngành chân khớp
+Có lợi
vote hay nhất giúp mình nhé
Sinh học hay sinh vật học (tiếng Anh: biology bắt nguồn từ Hy Lạp với bios là sự sống và logos là môn học) là một môn khoa học nghiên cứu về thế giới sinh vật. Nó là một nhánh của khoa học tự nhiên, tập trung nghiên cứu các cá thể sống, mối quan hệ giữa chúng với nhau và với môi trường. Nó miêu tả những đặc điểm và tập tính của sinh vật (ví dụ: cấu trúc, chức năng, sự phát triển, môi trường sống), cách thức các cá thể và loài tồn tại (ví dụ: nguồn gốc, sự tiến hóa và phân bổ của chúng).
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK