Trang chủ Tin Học Lớp 7 Bài 3. Trung bình cộng Tên file: TBC.*** Nhập vào...

Bài 3. Trung bình cộng Tên file: TBC.*** Nhập vào một dãy gồm n số thực. Sau đó thực hiện các nhiệm vụ sau: - Tính trung bình cộng các phần tử trong dãy -

Câu hỏi :

Bài 3. Trung bình cộng Tên file: TBC.*** Nhập vào một dãy gồm n số thực. Sau đó thực hiện các nhiệm vụ sau: - Tính trung bình cộng các phần tử trong dãy - Tìm phần tử trong dãy chêch lệch với giá trị trung bình cộng là nhỏ nhất Input: - Dòng đầu chứa số nguyên dương n (1 <= n <= 100) - Dòng 2 gồm n số thực a1, a2, ..., an. Output: - Dòng 1: chứa giá trị TBC của dãy số - Dòng 2: giá trị của phần tử chênh lệch với giá trị trung bình cộng là nhỏ nhất. Ví dụ Input Output 5 -1.00 4.00 -3.00 2.00 5.00 1.40 2.00 Bài 4. Tìm vị trí Tên file: POS.*** Cho dãy số gồm n số thực. Sau đó: - Tìm số âm đầu tiên trong dãy - Tìm số dương cuối cùng trong dãy - Vị trí đầu tiên và vị trí cuối cùng của phần tử x trong dãy. Input: - Dòng đầu chứa số nguyên dương n và x (1 <= n <= 100) - Dòng 2 gồm n số thực a1, a2, ..., an. Output: - Dòng 1: giá trị của số âm đầu tiên trong dãy, giá trị của số dương cuối cùng trong dãy - Dòng 2: vị trí đầu tiên và cuối cùng của phần tử x trong dãy Ví dụ Input Output 7 2.00 -1.00 4.00 -3.00 2.00 -5.00 2.00 -1.00 -1.00 2.00 4 6 Bài 5. Sắp xếp dãy số Tên file: ARRSORT.*** Nhập vào dãy số thực. In ra dãy đã được sắp xếp tăng dần, giảm dần. input: - Dòng 1 chứa giá trị n (1 <= n <= 1000) - Dòng 2 chứa n số thực a1, a2, ..., an output: - Dòng 1 là dãy a sau khi được sắp xếp tăng dần - Dòng 2 là dãy a sau khi được sắp xếp giảm dần ví dụ INPUT OUTPUT 4 3.00 2.00 4.00 1.00 1.00 2.00 3.00 4.00 4.00 3.00 2.00 1.00 Bài 6. Số nguyên tố Tên file: PRIME.*** Cho dãy số gồm N phần tử A1, A2, ..., AN. Hãy đếm và tính tổng các số nguyên tố trong dãy. INPUT: - Dòng 1 là số N (1 <= n <= 100) - Dòng 2 là N số A1, A2, ..., AN OUTPUT: - Số lượng số nguyên tố và tổng của chúng trong dãy số Ví dụ INPUT OUTPUT 6 1 2 4 3 5 6 3 10

Lời giải 1 :

1.

#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
int n;
float a[101],s,jmax,minn;
void input()
{
    cin>>n;
    for (int i=1;i<=n;i++) cin>>a[i];
}
void solve1()
{
    s=0;
    for (int i=1;i<=n;i++)
    {
        s=s+a[i];
    }
    cout<<fixed<<setprecision(2);
    cout<<s/float(n)<<endl;
}
void solve2()
{
    minn=abs(s-a[1]);
    for (int i=2;i<=n;i++)
    {
        jmax=min(abs(s-a[i]),minn);
    }
    cout<<jmax;
}
int main()
{
    ios_base::sync_with_stdio(0);
    cin.tie(0);
    cout.tie();

    freopen("bai1.inp","r",stdin);

    freopen("bai1.out","w",stdout);
    input();
    solve1();
    solve2();
}

2.

#include <bits/stdc++.h>
using namespace std;
int n;
float a[101],s,x;
void input()
{
    cin>>n>>x;
    for (int i=1;i<=n;i++) cin>>a[i];
}
void solve1()
{
    cout<<fixed<<setprecision(2);
    for (int i=1;i<=n;i++)
    {
        if (a[i]<0)
        {
            cout<<a[i]<<endl;
            break;
        }
    }
    for (int i=n;i>=1;i--)
    {
        if (a[i]>0)
        {
            cout<<a[i]<<endl;
            break;
        }
    }
}
void solve2()
{
    for (int i=1;i<=n;i++)
    {
        if (a[i]==x) cout<<i<<" ";
    }
}
int main()
{
    ios_base::sync_with_stdio(0);
    cin.tie(0);
    cout.tie(); 

    freopen("bai2.inp","r",stdin);

    freopen("bai2.out","w",stdout);

    input();
    solve1();
    solve2();
}

3.

#include <bits/stdc++.h>

using namespace std;

int n;

float a[101];

int main()

{

    ios_base::sync_with_stdio(0);
    cin.tie(0);
    cout.tie(); 

    freopen("bai4.inp","r",stdin);

    freopen("bai4.out","w",stdout);

    cin>>n;

    for (int i=1;i<=n;i++)

    {

            read(a[i]);

    }

    sort(a+1,a+1+n);

    for (int i=1;i<=n;i++) cout<<a[i]<<" ";

    cout<<endl;

    sort(a+1,a+1+n,greater<float>());

    for (int i=1;i<=n;i++) cout<<a[i]<<" "; 

}

4.

#include <bits/stdc++.h>

using namespace std;

int n,s,d;

int a[101];

void input()

{

       cin>>n;

       for (int i=1;i<=n;i++) cin>>a[i];

}

bool ktnt(int n)

{

       if (n<2) return false;

       for (int i=2;i<=int(sqrt(n));i++)

              if (n%i==0) return false;

       return true;

}

void solve()

{

       s=0;

       d=0;

       for (int i=1;i<=n;i++)

       {

             if (ktnt(i)==true)

             {

                  d++;

                  s+=i;

             }

       }

      cout<<d<<" "<<s;

}

int main()

{

    ios_base::sync_with_stdio(0);
    cin.tie(0);
    cout.tie(); 

    freopen("bai4.inp","r",stdin);

    freopen("bai4.out","w",stdout);

    input();

    solve();

}

Thảo luận

-- xin ctlhn+5*

Bạn có biết?

Tin học, tiếng Anh: informatics, tiếng Pháp: informatique, là một ngành khoa học chuyên nghiên cứu quá trình tự động hóa việc tổ chức, lưu trữ, xử lý và truyền dẫn thông tin của một hệ thống máy tính cụ thể hoặc trừu tượng (ảo). Với cách hiểu hiện nay, tin học bao hàm tất cả các nghiên cứu và kỹ thuật có liên quan đến việc mô phỏng, biến đổi và tái tạo thông tin.

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK