24. works
25. will turn
26. is burned
27. don't like
28. will have
29. see
30. will you promise
31. don't believe
32. likes
33. will make
34. won't be able
1. Cấu trúc câu điều kiện loại 1
Định nghĩa: Câu điều kiện loại 1 thường dùng để đặt ra một điều kiện có thể có thật (ở hiện tại hoặc tương lai) với kết quả có thể xảy ra.
Cấu trúc:
Mệnh đề điều kiện
Mệnh đề chính If + S + V(s/es) , S + will/can/shall + V(nguyên mẫu)
IF+ thì hiện tại đơn
Will + Động từ nguyên mẫu
24. If he works hard today can he have a holiday tomorrow?
25. Ice will turn to water if you heat it.
26. If the house burns down we can claim compensation.
27. If you don't like this one I'll bring you another.
28. If you aren't more careful you will have an accident.
29. Tell him to ring me up if you see him.
30. If I tell you a secret, will you promise not to tell it to anyone else?
31. If you don't believe what I say, ask your mother.
32. If he likes the house will he buy it?
33. If you will kindly sit down I will make enquiries for you.
34. If I don't have a quiet room I won't be able to do any work.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK