1. A. taking on
take on: tiếp nhận công việc
make out: giả vờ, hiểu, phân biệt
come about: xảy ra, chuyển hướng
set down: đặt ra (tiêu chuẩn)
→ I haven't heard from Henry since he took that job in Minneapolis and I wonder how he's taking on. (Tôi không nghe tin tức từ Henry kể từ khi anh ấy nhận công việc đó ở Minneapolis và tôi tự hỏi anh ấy đảm nhận như thế nào.)
2. A. backlog
backlog (n) phần đơn hàng chưa thực hiện được
stockpile (n) kho dự trữ
hoard (n) của dành dụm
cache (n) nơi cất trữ
→ There's always a huge backlog of orders to process when employees return from their summer breaks. (Luôn có một lượng lớn các đơn đặt hàng cần xử lý khi nhân viên trở về sau kỳ nghỉ hè của họ.)
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK