`-` She is a (confidence) ....confident.... and practiced speaker who always impresses her audience.
Tạm dịch: Cô ấy là một diễn giả tự tin và giàu kinh nghiệm - người luôn tạo ấn tượng với khán giả của mình.
`-` Trước danh từ cần tính từ để bổ nghĩa.
`-` Có thể chuyển theo `2` cách:
`+` confidential (adj) bí mật, được tin cậy.
`+` confident (adj) tự tin.
`-` Xét nghĩa của câu, ta dùng "confident".
-----------------
$@haanx2$
She is a (confidence) ......... and practiced speaker who always impresses her audience
⇒Cần sửa confidence ⇒ confident
confident(a):tự tin
Dẫn chứng :trước "and" là một tính từ thì sau "and" cũng phải là một tính từ.
Dịch :Cô ấy là một diễn giả tự tin và có kinh nghiệm, người luôn gây ấn tượng với khán giả của mình.
$\textit{HT}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK