Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 Chuyên đe 1: trinh he Anh lp 6: Vết cóng...

Chuyên đe 1: trinh he Anh lp 6: Vết cóng thủ khing pha-nghi vũ -Dan hiển nhan bt của C thi Tna l Prent simpleC Hliên tai don) WJobe F WToda F Wh gts + use

Câu hỏi :

giúppppppppppppppppp

image

Lời giải 1 :

1.

I.  Hiện tại đơn

CT: V: (+) S+ V(s/es)

          (-)  S+ do/ does+ not + V

          ( ?) Do/ Does+ S+ V ?

 Tobe: ( + ) S+ tobe+ O

           ( - ) S+ tobe+ not+O

           ( ? ) Tobe+ s+ O ?

DHNB:

  • Trong câu có các trạng từ chỉ tần suất: always, often, usually, sometimes, seldom, never,…
  • every time, every day, every year, every month, once a week, twice a year,…

II. Hiện tại tiếp diễn

CT ( + ) S+ tobe+ ving

     ( - ) S+ tobe+ not+ ving

     ( ?) Tobe+ s+ ving ?

DHNB: Trong câu của thì hiện tại tiếp diễn thường có: at present, now, right now, at the moment, at, look, listen,…

III. Tương lai gần

CT ( + ) S+ tobe+ going to+ v+ o

     ( - ) S+ tobe+ not+ going to+ v+ o

     ( ? ) Tobe+ s+ going to+ v+ o?

DHNB:

  • Trong câu có các từ: tomorrow, next day, next Monday, next month, next year,…
  • in + khoảng thời gian gần. Ex: in 5 minutes (trong 5 phút nữa)

- WH- question

What : gì, cái gì

Which : nào, cái nào

Who : ai

Whom : ai

Whose : của ai

Why : tại sao, vì sao

Where : đâu, ở đâu

When : khi nào, bao giờ

2.

to+ V :Afford: đủ khả năng

Appear: xuất hiện                                         

Wish: ước

Refuse: từ chối

Learn: học hỏi

Hesitate: do dự

Intend: dự định

Prepare: chuẩn bị

Manage: thành công

Neglect: thờ ơ

Propose: đề xuất

Offer: đề nghị

Pretend: giả vờ

Seem: dường như

Swear: thề

Want: muốn

Fail: thất bạ

iArrange: sắp xếp

Bear: chịu đựng

Begin: bắt đầu

Choose: lựa chọn

Promise: hứa

Decide: quyết định

Expect: mong đợi

Wish: ước

Refuse: từ chối

Learn: học hỏi

Hesitate: do dự

Intend: dự định

Prepare: chuẩn bị

Manage: thành công

Neglect: thờ ơ

Propose: đề xuất

Offer: đề nghị

Pretend: giả vờ

Seem: dường như

Swear: thề

Want: muốn

to Ving 

Anticipate: Tham gia

Avoid: Tránh

Delay: Trì hoãn

Postpone: Trì hoãn

Quit: Bỏ

Admit: chấp nhận

Discuss: thảo luận

Mention: đề cập

Suggest: gợi ý

Urge: thúc giục

Keep: giữ

Continue: tiếp tụ

cInvolve : bao gồm

Enjoy: thích

Practice: thực hành

Dislike: ko thích

Mind: quan tâm

Tolerate: cho phép

Love: yêu

Hate: ghét

Resent: gửi lại

Understand: hiểu

Resist: chống cự

Recall: nhắc

Consider: cân nhắc

Deny: từ chối

Imagine: tưởng tượng

# xin ctlnh, 5 sao

Thảo luận

Lời giải 2 :

                       HIỆN TẠI ĐƠN

Tobe: S + am/ is/ are+ N/ Adj

      Am: I

      Is: He/ She/ It/ Danh từ số ít

      Are: You/ We/ They/ Danh từ số nhiều

Todo: S + V(s/es)

KĐ:

- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)

- He/ She/ It/ Danh từ số ít+ V(s/es)

Use: -Nói về một thói quen

        -Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên

        -Nói về khả năng của ai đó

        - Nói về hoạt động hàng ngày

Dấu hiệu nhận biết:

-Trạng từ chỉ tần suất (Always, usually, often, sometimes, never,....)

-every day/week/month,....

-once a week, twice a week, three times a week,......

THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN

Tobe: S + am/ is/ are+ N/ Adj

      Am: I

      Is: He/ She/ It/ Danh từ số ít

      Are: You/ We/ They/ Danh từ số nhiều

Todo: S + AM/IS/ARE + V-ING + O

Dấu hiệu nhận biết: at present, now, right now, at the moment, at, look!, listen!,…

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK