1.
I. Hiện tại đơn
CT: V: (+) S+ V(s/es)
(-) S+ do/ does+ not + V
( ?) Do/ Does+ S+ V ?
Tobe: ( + ) S+ tobe+ O
( - ) S+ tobe+ not+O
( ? ) Tobe+ s+ O ?
DHNB:
II. Hiện tại tiếp diễn
CT ( + ) S+ tobe+ ving
( - ) S+ tobe+ not+ ving
( ?) Tobe+ s+ ving ?
DHNB: Trong câu của thì hiện tại tiếp diễn thường có: at present, now, right now, at the moment, at, look, listen,…
III. Tương lai gần
CT ( + ) S+ tobe+ going to+ v+ o
( - ) S+ tobe+ not+ going to+ v+ o
( ? ) Tobe+ s+ going to+ v+ o?
DHNB:
- WH- question
What : gì, cái gì
Which : nào, cái nào
Who : ai
Whom : ai
Whose : của ai
Why : tại sao, vì sao
Where : đâu, ở đâu
When : khi nào, bao giờ
2.
to+ V :Afford: đủ khả năng
Appear: xuất hiện
Wish: ước
Refuse: từ chối
Learn: học hỏi
Hesitate: do dự
Intend: dự định
Prepare: chuẩn bị
Manage: thành công
Neglect: thờ ơ
Propose: đề xuất
Offer: đề nghị
Pretend: giả vờ
Seem: dường như
Swear: thề
Want: muốn
Fail: thất bạ
iArrange: sắp xếp
Bear: chịu đựng
Begin: bắt đầu
Choose: lựa chọn
Promise: hứa
Decide: quyết định
Expect: mong đợi
Wish: ước
Refuse: từ chối
Learn: học hỏi
Hesitate: do dự
Intend: dự định
Prepare: chuẩn bị
Manage: thành công
Neglect: thờ ơ
Propose: đề xuất
Offer: đề nghị
Pretend: giả vờ
Seem: dường như
Swear: thề
Want: muốn
to Ving
Anticipate: Tham gia
Avoid: Tránh
Delay: Trì hoãn
Postpone: Trì hoãn
Quit: Bỏ
Admit: chấp nhận
Discuss: thảo luận
Mention: đề cập
Suggest: gợi ý
Urge: thúc giục
Keep: giữ
Continue: tiếp tụ
cInvolve : bao gồm
Enjoy: thích
Practice: thực hành
Dislike: ko thích
Mind: quan tâm
Tolerate: cho phép
Love: yêu
Hate: ghét
Resent: gửi lại
Understand: hiểu
Resist: chống cự
Recall: nhắc
Consider: cân nhắc
Deny: từ chối
Imagine: tưởng tượng
# xin ctlnh, 5 sao
HIỆN TẠI ĐƠN
Tobe: S + am/ is/ are+ N/ Adj
Am: I
Is: He/ She/ It/ Danh từ số ít
Are: You/ We/ They/ Danh từ số nhiều
Todo: S + V(s/es)
KĐ:
- I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + V(nguyên thể)
- He/ She/ It/ Danh từ số ít+ V(s/es)
Use: -Nói về một thói quen
-Nói về sự thật, chân lý hiển nhiên
-Nói về khả năng của ai đó
- Nói về hoạt động hàng ngày
Dấu hiệu nhận biết:
-Trạng từ chỉ tần suất (Always, usually, often, sometimes, never,....)
-every day/week/month,....
-once a week, twice a week, three times a week,......
THÌ HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
Tobe: S + am/ is/ are+ N/ Adj
Am: I
Is: He/ She/ It/ Danh từ số ít
Are: You/ We/ They/ Danh từ số nhiều
Todo: S + AM/IS/ARE + V-ING + O
Dấu hiệu nhận biết: at present, now, right now, at the moment, at, look!, listen!,…
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK