My sister, Lily. She (have) has (1) a cat. its name is Sam. It (have) has moon-coloured feathers and blue eyes. It (be) is (3) very difficult to close. Usually, it only (eat) eats fish and sausages. Lily (love) loves (5) it very much. She (play) plays with him every day from school. In the winter, her cat (curl) curls up in a nest. It looks like a piece of snow. Lily often (buy) buys new clothes for her. She (not/ want) doesn't want it to be cold. Sam (hate) hates (10). bathing. I always have to help my sister bathe Sam. I (get) get used to that. I also (want) want (12) to raise a cat now. Every day playing with it I feel more comfortable
`GT:`
`+)` Tất cả chia hiện tại đơn vì nó là sự thật.
`@` CT thì HTĐ
`+)` Dạng khảng định: S + V(s/es)
`+)` Dạng phủ định: S + does/do + not + Vo
`color[black][#ANGELRED]`
$\text{1. }$has
$\text{2. }$has
$\text{3. }$is
$\text{4. }$eats
$\text{5. }$loves
$\text{6. }$plays
$\text{7. }$curls
$\text{8. }$buys
$\text{9. }$doesn't want
$\text{10. }$hates
$\text{11. }$get
$\text{12. }$want
- Cấu trúc hiện tại đơn:
+ ĐỘNG TỪ THƯỜNG:
(+) He/ she/it/ Danh từ số ít+ V(s/es)
I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)
(-) He/ she/it/ Danh từ số ít+doesn't+ V(inf)
I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+don't+ V(inf)
(+) Does+ he/ she/it/ Danh từ số ít+ V(inf)?
Do+ I/we/ you/ they/ Danh từ số nhiều+ V(inf)?
$\text{# themoonstarhk}$
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK