- Từ láy tượng thanh: réo rắt, rộn ràng, tíu tít, leng keng, rào rào, ríu rít, dìu dặt (chỉ âm thanh lúc nhanh lúc chậm, dịu dàng êm ái), sầm sập (chỉ âm thanh mạnh, dồn dập), ú ớ (chỉ âm thanh phát ra không rõ rệt),
- Từ láy tượng hình: rón rén, thập thò, mấp mô, gập ghềnh, đờ đẫn, thườn thượt (chỉ sự không gọn gàng), xum xuê (chỉ sự phát triển nhanh)
* Các từ còn lại không có trong từ điển tiếng Việt: rình ràng, rủng rỉnh, lu khu
@LP
` * ` Từ láy tượng thanh: Réo rắt, sầm sập, ú ớ, rộn ràng, tíu tít, leng keng, rào rào, ríu rít, dìu dặt.
` * ` Từ láy tượng hình: Rón rén, rình ràng, thập thò, mấp mô, gập ghềnh, đờ đẫn, thườn thượt, rủng rỉnh, lu khu, xum xuê.
_______________
` ** ` Khái niệm:
` * ` Từ tượng hình: Là những từ gợi tả được hình dáng, ngoại hình hay vẻ bề ngoài của người, của vật.
` * ` Từ tượng thanh: Là những từ mô phỏng âm thanh của thiên nhiên, động vật và con người.
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK