`1.` have had
- " for nearly 4 years": nêu lên khoảng thời gian.
`->` Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V (Pii).
`2.` tidied
- Hành động "tidy- dọn dẹp" đã xảy ra và kết thúc xong quá khứ.
`->` Thì quá khứ đơn- Với động từ thường: S + V (-ed/ bất quy tắc).
`3.` has lost
- Hành động "làm mất" đã xảy ra trong quá khứ và còn tiếp diễn ở hiện tại "He can't find it anywhere".
`->` Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V (Pii).
`4.` went
- The last time + Thì quá khứ đơn + to be + time: lần cuối cùng làm gì là khi nào.
`5.` have done $...$ did
- Vế $1:$ Hành động "làm bài tập" đã xảy ra trong quá khứ vào một thời gian không xác định, thời gian đó không quan trọng và có mối liên hệ tới hiện tại.
`->` Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V (Pii).
- Vế $2:$ Hành động "làm" đã hoàn thành tại một thời điểm trong quá khứ đó là "tea".
`->` Thì quá khứ đơn- Với động từ thường: S + V (-ed/ bất quy tắc).
`6.` left $...$ rang
- Vế $1:$ Hành động "để lại" đã xảy ra và kết thúc trong quá khứ.
`->` Thì quá khứ đơn- Với động từ thường: S + V (-ed/ bất quy tắc).
- Vế $2:$ "last night" là mốc thời gian trong quá khứ.
`->` Thì quá khứ đơn- Với động từ thường: S + V (-ed/ bất quy tắc).
`7.` has worked
- " for `17` years": nêu lên khoảng thời gian.
`->` Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V (Pii).
`8.` Have you washed
- Hành động "rửa xe" đã xảy ra trong quá khứ và còn để lại kết quả ở hiện tại, đó là " Your car looks very clean".
`->` Thì hiện tại hoàn thành- Nghi vấn: Have/ Has + S + V (Pii)?
`9.` have cooked
- "Is this the first time": Nêu lên trải nghiệm làm việc gì.
`->` Thì hiện tại hoàn thành- Nghi vấn: Have/ Has + S + V (Pii)?
`10.` has gone
- Hành động "đi" vừa mới xảy ra.
`->` Thì hiện tại hoàn thành: S + have/ has + V (Pii).
`11.` did he go
- "About `10` minutes ago": Mốc thời gian trong quá khứ.
`->` Thì quá khứ đơn- Nghi vấn: Did + S + V (Bare)?
`-` Thì QKĐ :
`+` KĐ : S + Ved / V2
`+` PĐ : S + didn't + V
`+` NV : Did + S + V ?
`=>` `DHNB` : ago , last , yesterday , in + Mốc thời gian trong Quá khứ
`-` Thì HTHT :
`+` KĐ : S + have / has + VpII
`+` PĐ : S + haven't / hasn't + VpII
`+` NV : Have / Has + S + VpII ?
`=>` `DHNB` : since , for , already , never , so far , ...
`*` I , You , We , They `+` have
`*` He , She , It `+` has
`1`.have had
`2`.has tidied
`3`.has lost
`4`.went
`5`.have finished / did
`6`.has left / rang
`7`.has worked
`8`.Have you washed ?
`9`.have cooked
`10`.has gone
`11`.did he go ?
`\text{# TF}`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK