Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 58, Today/Mai/not/wear/uniform. 59,I/excited/first day/school/at 60, Susan's favourite teacher/science teacher.V. Make...

58, Today/Mai/not/wear/uniform. 59,I/excited/first day/school/at 60, Susan's favourite teacher/science teacher.V. Make sentences using the words and phrases gi

Câu hỏi :

58, Today/Mai/not/wear/uniform. 59,I/excited/first day/school/at 60, Susan's favourite teacher/science teacher.

image

Lời giải 1 :

$#Hy$

`51-` They often do morning exercise.
`52-` Nam plays football for the school team.
`53-` My sister plays the piano at the weekend.
`54-` I study Marth, English and History on Mondays.
`55-` We eat lunch at the school canteen in lunch time.
`56-` We read books in the library at break time.
`57-` I wear uniform at school everyday.

Công thức hiện tại đơn

- Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

- Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên

- Nói về một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu cố định

`(+)` S + V(es/s)

`(-)` S + do/ does + not + V_inf

`(?)` Do/ does + S + V_inf ... ?

`=>` \(\left[ \begin{array}{l}Yes, S + do/does.\\No, S + do/does + not.\end{array} \right.\) 

`+` Chủ ngữ: I/ they/ we/ you/ N(Số nhiều) `->` dùng trợ động từ "do"

`+` Chủ ngữ: It/ he/ she/ N(số ít) `->` dùng trợ động từ "does"

Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-

`(?)` Wh-question/How +  + do/ does + S + (trạng từ chỉ mức độ thường xuyên) + V_inf ... ?

Dấu hiệu nhận biết

_always

_ever

_often
_every ...

_usually
_sometimes

_today

Thảo luận

-- Làm nhanh nhưng thiếu câu `58, 59, 60` rui
-- Bổ sung vào bl đi
-- 58,59.60 ko trong ảnh nhưng dánh ngoài đó
-- bs bl đi
-- Oce, để tui sửa ở đây
-- Bổ sung : `58-` Today, Mai doesn't wear uniform. `59-` I'm excited about the first day of school. (excited about sth: hứng thú, cảm thấy thú vị về cái gì) `60-` Susan's favorite teacher is her Science teacher.

Lời giải 2 :

$*OwO:$ Thì hiện tại đơn:

$-$ Với động từ to be:

$(+)$ S + am (I) $/$ is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ are (You, We, They, Danh từ số nhiều) + $...$

$(-)$ S + am (I) $/$ is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ are (You, We, They, Danh từ số nhiều) + not + $...$

$(?)$ Am (I) $/$ Is (He, She, It, Danh từ số ít) $/$ Are (You, We, They, Danh từ số nhiều) + S + ?

$-$ Với động từ thường:

$(+)$ S + V (s/es)

  + I, You, We, They, Danh từ số nhiều: giữ nguyên động từ.

  + He, She, It, Danh từ số ít: Thêm "s" hoặc "es" sau động từ.

$(-)$ S + do/ does + not + V (Bare).

$(?)$ Do/ Does + S + V (Bare)?

$---$

`51.` They often do morning exercise.

`52.` Nam plays football for the school team.

`53.` My sister plays the piano at weekends.

`54.` I study Math, English and History on Mondays.

`55.` We eat lunch at the school canteen at lunchtime.

`56.` We read in the library at break time.

`57.` I wear uniform to school every day.

`58.` Today Mai doesn't wear the uniform.

`59.` I am excited about my first day at school.

`60.` Susan's favourite teacher is the science teacher.

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK