$#Hy$
`11 - B`
`+` school uniform: đồng phục ở trường
`12 - A`
`+` calculator: máy tính bỏ túi
`13 - C`
`+` Physic : vật lí `->` science to study: khoa học để nghiên cứu
`14 - A`
`+` do morning exercise: tập thể dục buổi sáng
`15 - C`
`+` have lunch : có một bữa trưa
`16 - B`
`+` from Monday to Friday `->` Diễn tả một lịch trình `=>` Chia hiện tại đơn: `(+)` S + V(es/s)
`+` Chủ ngữ "Mai and Hoa" là chủ ngữ số nhiều `->` động từ theo sau giữ nguyên
`17 - A`
`+` Nam's new school: trường mới của Nam `->` Chủ ngữ chỉ vật `=>` Lọa câu `C - D`
`+` Do chủ ngữ số ít nên loại câu `B`
`18 - C`
`+` often `->` Chia hiện tại đơn: `(+)` S + V(es/s) `=>` Loại câu `B - D`
`+` do homework: làm bài tập về nhà
`+` before (trước) $\neq$ after: sau
`->` Thường thì người ta nói: before go to school : trước khi đến lớp
và after school: sau giờ học
hay at school: ở trường
`->` làm bài tập ở trường, thường thf sẽ ít ai làm vậy `=>` Loại câu `A`
`19 - B`
`+` In the afternoon `->` Chia hiện tại đơn: `(+)` S + V(es/s) `=>` Loại câu `A - D`
`+` Chủ ngữ "I" `=>` động từ theo sau giữ nguyên
`20 - D`
_Các câu cảm thán (Be quiet! / Look! ; ... cũng chia hiện tại tiếp diễn)
`(+)` S + am/ is/ are + V_ing
`21 - B`
`+` favourite subject; môn học yêu thích
`22 - C`
`+` boarding school: trường nội trú
`#Nae`
`11.` Chọn `B`
`=>` School uniform (N): Đồng phục trường
`=>` `HT``TD` dạng khẳng định: S `+` tobe `+` V-ing `+` O
`12.` Chọn `A`
`=>` Calculator (N): Máy tính bỏ túi
`13.` Chọn `C`
`=>` Physics: Vật lí `->` Science to study: Khoa học để nghiên cứu
`=>` `HTĐ` dạng khẳng định: S `+` V(s/es) `+` O
`14.` Chọn `A`
`=>` Do morning exercise: Tập thể dục buổi sáng
`=>` V-ing `+` (N) `+` tobe (not) `+` O
`15.` Chọn `C`
`=>` Have lunch: Ăn trưa
`16.` Chọn `B`
`=>` Thì `HTĐ`:
`-` Dấu hiệu: from Monday to Friday (Diễn tả `1` lịch trình)
`-` "Mai and Hoa" (Chủ ngữ số nhiều) động từ giữ nguyên.
`17.` Chọn `A`
`=>` Thì `HTĐ`:
`-` Cấu trúc (Khẳng định): Xem lại câu `13`
`-` "Nam's new school" (Chủ ngữ số ít): Trường mới của Nam `->` `ĐT` cần chia.
`-` Sở hữu cách với tên: Tên's
`18.` Chọn `C`
`=>` Thì `HTĐ`:
`-` Dấu hiệu: often
`-` Cấu trúc (Khẳng định): Xem lại câu `13`
`-` Do homework: Làm bài tập về nhà
`-` After school: Sau giờ học
`19.` Chọn `B`
`=>` Thì `HTĐ`:
`-` Dấu hiệu: Thói quen
`-` Cấu trúc (Khẳng định): Xem lại câu `13`
`-` Chủ ngữ "I" thì động từ giữ nguyên .
`20.` Chọn `D`
`=>` Thì `HT``TD`:
`-` Dấu hiệu: Look!
`-` Cấu trúc (Khẳng định): Xem lại câu `11`
`21.` Chọn `B`
`=>` Favourite subject: Môn học yêu thích nhất
`=>` Wh-words `+` tobe `+` S `+` O `?` (Wh-question với `ĐT` tobe)
`22.` Chọn `C`
`=>` Boarding school: Trường nội trú
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK