`1` I have just prepared the table
`-` Just (adv) : Vừa mới
`-` Có "just" `->` Dấu hiệu thì hiện tại hoàn thành
`-` HTHT :(+) S + have/has + `V_(pp)` + ....
`-` Đã có "just" `->` Không cần dùng "a few minutes ago" nữa
`2` We haven't got ready for the party , yet
`-` Yet (adv) : Chưa
`-` Có "Yet" `->` Dấu hiệu thì HTHT
`-` HTHT :(-) S + has/have + not + `V_(pp)` + ....
`-` Chủ ngữ "we" `->` Dùng have
`3` She did the washing up an hour ago
`-` Có "An hour ago" `->` QKĐ
`-` QKĐ : (+) S + `V_(ed)` `/` `V_2` + ....
`-` Đã có từ chỉ thời gian ở quá khứ (an hour ago) `->` bỏ trạng từ "already"
`4` Did you visit an orphanage last year `?`
`-` Có "last year" `->` QKĐ
`-` QKĐ :(?) Did + S + `V_0` + ... `?`
`-` Đã có từ chỉ thời gian ở quá khứ (last year) `->` Bỏ trạng từ "ever"
`5` Uncle Tom has already taken me to school
`-` Có "already" `->` HTHT
`-` Đã có trạng từ "Already" `->` Bỏ từ chỉ thời gian "today"
`-` Chủ ngữ "Uncle Tom" , số ít `->`Dùng "has"
`\text{@ TheFallen}`
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK