Trang chủ Tiếng Anh Lớp 7 Chia động từ dưới đây ở Thì Hiện tại đơn...

Chia động từ dưới đây ở Thì Hiện tại đơn hoặc Thì Hiện tại tiếp diễn 1. Listen! My mother (sing)________________________a song. 2. Every night, We (go)________

Câu hỏi :

Chia động từ dưới đây ở Thì Hiện tại đơn hoặc Thì Hiện tại tiếp diễn 1. Listen! My mother (sing)________________________a song. 2. Every night, We (go)________________________to bed at 10p.m 3. Giang (like)_______________Music but I (like)____________________Math 4. Now, they (stay)___________________________in Hue . 5. My father (read)__________________________a newspaper in the morning 6. Look! Ha (run)______________________. 7. Trang usually (listen)____ to the teacher in the class, but she (not listen)_____now. 8. Where _____________________ your father(be)? -He (be)________ living room. He (watch) ______TV. 9.____________they (go) to school by bus today? 10. There(be)___________many flowers in our garden. 11. Everyday,Mr.Hung (not go)_______________________to work by car. 12.In the autumn, I rarely (go)_______ sailing and (go)________ to school. 13.I (write)_____________________ a letter to my friend now. 14. At 12 a.m every day, I (have)_______ lunch and (go)________ to bed. 15. On Monday, I (have)____________ math and Art. 16. On Friday, I (have)____________ English. 17. At the moment, I (eat)_______an orange and My sisters (Play) ___Tennis. 18. Now, He (look)_______ his cat . It (eat)______ a mouse in the garden. 19.Phong, An , Ha, Lan (be)__________________ close friend. 20.___________your mother(walk)_________to market? 21. It (be)__________10.00.We (learn)___________________our lesson. 22. What___________you (do)____________now? 23.__________your mother (walk) to work every day? 24. They (not play)________________soccer in the morning. 25____________Hai(work)____________in the garden at the moment? 26. My brother (do)______________________his homework in his room now. He does it every day. 27. James and his brother (play)__________________soccer at the moment. They (play) _________________ it every afternoon. 28. Where________________the old man (live)___________now? 29. Mr.Smith often (teach)____ class 4A,but this morning he (teach)_____class 4B. 30. It's 7.30 now. She (study)_______________ science in the classroom

Lời giải 1 :

$#Hy$

`1 - ` is singing 

`2-` go 

`3-` likes `-` like

`4-` are staying 

`5-` reads

`6-` is running 

`7-` listens `-` isn't listening 

`8-` does your father be `-` is in (bổ sung thêm giới từ "in" ) `-` is watching 

`9-` Do they go 

`10-` are 

`11-` doesn't go 

`12-` go `-` go 

`13-` am writing 

`14-` have `-` go 

`15-` have

`16-` have

`17-` am eating `-` are playing 

`18-` is looking `-` is eating 

`19-` are 

`20-` Does `-` walk 

`21-` is `-` are learning 

`22-` are you doing 

`23-` Does 

`24-` don't play 

`25-` Is Hai working 

`26-` is doing 

`27-` are playing `-` play 

`28-` is `-` living 

`29-` teaches `-` is teaching 

`30-` is studying 

`=================`

Công thức hiện tại đơn

- Diễn tả một thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại trong hiện tại

- Diễn tả một chân lý, sự thật hiển nhiên

- Nói về một lịch trình có sẵn, chương trình, thời gian biểu cố định

`(+)` S + V(es/s)

`(-)` S + do/ does + not + V_inf

`(?)` Do/ does + S + V_inf ... ?

`=>` \(\left[ \begin{array}{l}Yes, S + do/does.\\No, S + do/does + not.\end{array} \right.\) 

`+` Chủ ngữ: I/ they/ we/ you/ N(Số nhiều) `->` dùng trợ động từ "do"

`+` Chủ ngữ: It/ he/ she/ N(số ít) `->` dùng trợ động từ "does"

 Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-

`(?)` Wh-question/How +  + do/ does + S + (trạng từ chỉ mức độ thường xuyên) + V_inf ... ?

Dấu hiệu nhận biết

_always

_ever

_often
_every ...

_usually
_sometimes

_today

Công thức hiện tại tiếp diễn:

`@` Cách dùng:

- Diễn tả một hành động đang xảy ra tại thời điểm nói

- Diễn tả một hành động sắp xảy ra trong tương lai gần, thường diễn tả một kế hoạch đã lên lịch sẵn

`(+)` S + am/ is/ are + V_ing

`(-)` S + am/are/is + not + Ving

` (?)` Am/ Is/ Are + S + Ving?

`=>` \(\left[ \begin{array}{l}Yes, S + am/is/are.\\No, S + am/is/are + not.\end{array} \right.\) 

`*` Trong đó:

`+` Chủ ngữ:  I + am + V_ing

`+` Chủ ngữ: He/ She/ It/ Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được + is + V_ing

`+` Chủ ngữ: You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are + V_ing

 Câu nghi vấn sử dụng từ hỏi bắt đầu bằng Wh-

Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?

Dấu hiệu nhận biết

_now (bây giờ)

_right now (ngay bây giờ)

_at the moment (ngay lúc này)

_at present (hiện tại)

_It’s + giờ cụ thể + now

_this + time

_Ngoài ra đối với các câu cảm thán (Be quiet! / Look! ; ... cũng chia hiện tại tiếp diễn)

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 7

Lớp 7 - Năm thứ hai ở cấp trung học cơ sở, một cuồng quay mới lại đến vẫn bước tiếp trên đường đời học sinh. Học tập vẫn là nhiệm vụ chính!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK