`1`.The last time I saw David was in `1998`
`->` The last time + S + Ved / V2 + was + time / timeline : Lần cuối làm gì
`2`.I asked them if they were having a party the following day
`->` Tường thuật NV ( Yes / No ) ( `2 , 7 , 10` ) :
`=>` S + asked + O + if / whether + S + V ( lùi thì )
`->` HTTD `->` QKTD : S + was / were + V-ing
`3`.She has stayed in Hue for `5` years
`->` Thì HTHT : S + have / has + VpII ( `3 , 8` )
`=>` He , She , It `+` has ( `3 , 6` )
`->` For + Time : Bao lâu ( `3 , 8` )
`4`.Mary used to go swimming after school last year
`->` S + used to + V-inf : Đã từng
`5`.My daughter started studying English two years ago
`->` S + started / began + V-ing / to V : Bắt đầu làm gì
`6`.The date of the meeting has been changed
`->` BĐ `-` HTHT : S + have / has + been + VpII ( by O )
`7`.Nam asked me whether my parents still lived in Nha Trang then
`->` HTĐ `->` QKĐ : S + Ved / V2 ( `7 , 10` )
`8`.I have written a poem for `4` months
`=>` I , You , We , They `+` have
`9`.This sweater must be washed in warm water
`->` BĐ `-` Must : S + must be + VpII ( by O )
`10`.Ba asked Mai if she wanted to live in that city
`\text{# TF}`
Đáp án:
`1,` The last time I saw David was in 1998.
`=>` S + have / has + not + V3 / PII + for / since + time
`=` The last time + S + V2 / V-ed + was + time trong QK
`2,` I asked them if they were having a party the following day.
- Câu tường thuật dạng NV (Yes/No-Question) `:`
`=>` S + asked O / wanted to know / wondered + if / whether + S + V (lùi thì)
- Lùi thì: Hiện tại tiếp diễn `->` Quá khứ tiếp diễn $(+)$ S + was / were + Ving
- Đổi ngôi: You `->` They
- Đổi thời gian: Tomorrow `->` The following day / the next day
`3,` She has stayed in Hue for 5 years.
`=>` S + began / started + to V / Ving + time trong QK
`=` S + has / have + V3 / PII + for / since + time
`4,` Mary used to go swimming after school last year.
- Used to + V `:` Từng làm gì đó
`=>` Diễn tả hành động, thói quen thường làm trong QK nhưng bây giờ thì không còn nữa
`5,` My daughter started studying English two years ago.
`=>` S + has / have + V3 / PII + for / since + time
`=` S + began / started + to V / Ving + time trong QK
`6,` The date of the meeting has been changed.
`=>` Bị động Hiện tại hoàn thành $(+)$ S + has / have + been + V3 / PII ( by O ).
`7,` Nam asked me whether my parents still lived in Nha Trang then.
- Câu tường thuật dạng NV (Yes/No-Question) `:`
`=>` S + asked O / wanted to know / wondered + if / whether + S + V (lùi thì)
- Lùi thì: Hiện tại đơn `->` Quá khứ đơn $(+)$ S + V2 / V-ed
- Đổi tính từ sở hữu: Your `->` My
- Đổi thời gian: Now `->` then
`8,` I have written a poem for 4 months.
`=>` S + began / started + to V / Ving + time trong QK
`=` S + has / have + V3 / PII + for / since + time
`9,` This sweater must be washed in warm water.
`=>` Bị động - must $(+)$ S + must + be + V3 / PII ( by O ).
`10,` Ba asked Mai if she wanted to live in that city.
- Câu tường thuật dạng NV (Yes/No-Question) `:`
`=>` S + asked O / wanted to know / wondered + if / whether + S + V (lùi thì)
- Lùi thì: Hiện tại đơn `->` Quá khứ đơn $(+)$ S + V2 / V-ed
- Đổi ngôi: You `->` she
- Đổi đại từ chỉ định: This `->` that
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK