Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 A) Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại...

A) Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn ( PRESENT SIMPLE tense ) 1. I (be) ....... at school at the weekend . 2. She (not study ) ...... on Friday . 3

Câu hỏi :

A) Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại đơn ( PRESENT SIMPLE tense ) 1. I (be) ....... at school at the weekend . 2. She (not study ) ...... on Friday . 3. My students (be not) ...... hard working . 4. He (have) ...... a new haircut today . 5. I usually (have) ...... breakfast at 7.00 . B) Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện tại tiếp diễn ( PRESENT CONTINUOUS tense ) 1. John (not read) ...... a book now . 2. What you (do) ...... tonight ? 3. Jack and Peter (work) ...... late today. 4. Silvia (not listen) ...... to music at the momment . 5. Maria (sit) ...... next to Paul right now .

Lời giải 1 :

A.

`1.` am(at the weekend : DH thì Hiện tại đơn).

`2.` doesn't study(on Friday : Vào thứ Sáu `->` Chỉ 1 thứ trong tuần nên chia thì Hiện tại đơn).

`3.` aren't(Miêu tả tính cách của con người `->` Chia thì Hiện tại đơn. Ở đây dùng "tobe + adj").

`4.` has (today : DH thì Hiện tại đơn).

`5.` have (usually : DH thì Hiện tại đơn).

`----`

`=>` Cấu trúc thì Hiện tại đơn (với Tobe):

`(+)` S + am/is/are + C.

`(-)` S + am/is/are + not + C.

`(?)` Am/Is/Are + S + C?

*C : Complements : Bổ ngữ (gồm danh từ/ tính từ).

----

`=>` Cấu trúc thì Hiện tại đơn (với động từ thường):

`(+)` S + V0(s/es) + O.

`(-)` S + do/does + not + V(inf) + O.

`(?)` Do/Does + S + V(inf) + O?

- I `->` Tobe chia là "am", dùng trợ động từ "do".

- You/ We/ They/ danh từ số nhiều, đếm được   `->` Tobe chia là "are", dùng trợ động từ "do".

- He/ She/ It/ danh từ số ít, không đếm được `->` Tobe chia là "is", dùng trợ động từ "does".

B.

`1.` isn't reading (now : DH thì Hiện tại tiếp diễn).

`2.` are you doing (Từ "tonight" (tối nay) diễn tả 1 dự định/ kế hoạch với thời gian và địa điểm đã được quyết định sẵn, sẽ xảy ra trong tương lai).

`3.` are working

`4.` isn't listening (at the moment : DH thì Hiện tại tiếp diễn).

`5.` is sitting (right now : DH thì Hiện tại tiếp diễn).

`=>` Cấu trúc thì Hiện tại tiếp diễn:

`(+)` S + am/is/are + Ving + O.

`(-)` S + am/is/are + not + Ving + O.

`(?)` Am/Is/Are + S + Ving + O?

Thảo luận

Lời giải 2 :

`A)`

`1.` am

`2.` doesn't study

`3.` aren't

`4.` has

`5.` have

`B)`

`1.` isn't reading

`2.` are you doing

`3.` are working

`4.` isn't listening

`5.` is sitting

---------------

`-` Thì HTĐ: DHNB gồm: always, usually, often, sometimes,...

`+` Với động từ thường:

$(+)$ S + V(s/es).

$(-)$ S + do/ does + not  + V_inf.

$(?)$ Do/ Does + S + V_inf?

`+` Với động từ tobe:

$(+)$ S + is/ am/ are + ...

$(-)$ S + is/ am/ are + not + ...

$(?)$ Is/ Am/ Are + S + ...?

`+` I/ We/ You/ They + V_inf.

`+` He/ She/ It + Vs/ Ves.

`-` Thì HTTD: DHNB gồm: now, at present, at the moment,...

$(+)$ S + is/ am/ are + V_ing.

$(-)$ S + is/ am/ are + not + V_ing.

$(?)$ Is/ Am/ Are + S + V_ing?

`+` I + am.

`+` You/ We/ They + are.

`+` He/ She/ It + is.

--------------

$@haanx2$

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK