- Ví dụ 1:
+ Yếu tố hán việt: Diệp.
+ Từ ngữ chứa yếu tố hán việt: diệp lục, diệp thạch, bách diệp, đơn tử diệp, kim chi ngọc diệp (nghĩa là: cành vàng lá ngọc, con cháu thuộc nhà giàu sang, quyền quý)
- Ví dụ 2:
+ Yếu tố hán việt: Mã.
+ Từ ngữ chứa yếu tố hán việt: mã lực, hà mã, chiến mã, mẫu mã, đơn phương độc mã (đơn độc, lẻ loi trước một sự việc khó khăn)
- Ví dụ 3:
+ Yếu tố hán việt: sinh.
+ Từ ngữ chứa yếu tố hán việt: sinh động, sinh hoạt, sinh nhai, sinh nhật, sinh vật, song sinh,....
Ngữ văn có nghĩa là: - Khoa học nghiên cứu một ngôn ngữ qua việc phân tích có phê phán những văn bản lưu truyền lại bằng thứ tiếng ấy.
Nguồn : TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆTLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK