8. A am drinking ( often: hiện tại đơn, but today: hiện tại tiếp diễn -> diễn tả sự khác thường so với hằng ngày. Dịch: Tôi thường uống cafe nhưng hôm nay tôi uống trà )
9. B had started ( by the time + quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành )
10. A native ( native speakers: người bản xứ )
11. B would ( if 2 : If + S1 + V2/ed, S2 + would + Vinf )
12. C will be working ( when + hiện tại đơn, tương lai tiếp diễn )
13. C between ( giữa hai người hoặc hai vật )
14. C will make ( in the future: tương lai đơn )
15. B the ( in this village đã xác định nên dùng "the" )
16. B composed ( câu bị động quá khứ đơn: S + was/were + Vpp )
17. C scientist ( Alexander là nhà khoa học )
8. A
9. B
10. A
11. B
12. C ( Will be cooking )
13. C
14. C
15. B
16. B
17. C
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 8 - Năm thứ ba ở cấp trung học cơ sở, học tập bắt đầu nặng dần, sang năm lại là năm cuối cấp áp lực lớn dần nhưng các em vẫn phải chú ý sức khỏe nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK