` 3. ` go
` => ` hiện tại đơn
` => ` dấu hiệu nhận biết : every day
` => ` cấu trúc : S+ V(s/es ) + O
` 4. ` are you doing
` => ` hiện tại tiếp diễn
` => `dấu hiệu nhận biết : now
` => `Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
` 6. ` is she playing
` => ` hiện tại tiếp diễn
` => ` cấu trúc : Wh- + am/ are/ is (not) + S + Ving?
` 7. ` is flying
` => ` hiện tại tiếp diễn
` => ` dấu hiện nhận biết : look !
` => ` cấu trúc : S + am/is/are + V_ing + O
` 10. ` play
` => ` hiện tại đơn
` => `dấu hiệu nhận biết : every afternoon
` => ` cấu trúc : S + V (s/es ) + O
` 11. ` brushes
` => ` hiện tại đơn
` => ` dấu hiệu nhận biết : every moring
` => ` cấu trúc : S + V (s/es ) + O
` 15. ` watch
` => ` dấu hiệu nhận biết : every night
` => ` hiện tại đơn
` => ` cấu trúc : S + V (s/es ) + O
` 17. ` is wating
` => ` everybody là số ít
` => ` dấu hiệu nhận biết : now
` => ` cấu trúc : S + am/is/are + V_ing + O
` color[pink][#Taki] `
1. is eating
2. is
3. goes/is going
4. are you doing/am watching
5. aren't watching
6. does she play
7. are flying
8. is singing
9. is playing
10. play/are playing
11. brushes/is brushing
12. is
13. are doing
14. wants
15. watch/are listening
16. is making
17. is waiting
18. is spreading
19. is talking
20. are you doing/am growing
*GT: - HTĐ: +) Tobe: (+) S + am/is/are + C
+) Verbs: (+) S + V (s/es)
- HTTD: (+) S + am/is/are + V-ing.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK