LƯU Ý : adj bổ sung nghĩa cho noun
adv bổ sung nghĩa cho verb hoặc adj
noun+noun : tạo thành một cụm danh từ
4.beautiful (adj) : xinh đẹp, bổ sung nghĩa cho danh từ baby : đứa bé
5.beautify (v ) làm đẹp, to beautify : để mà làm đẹp
6.peaceful (adj) bổ sung nghĩa cho atmosphere (bầu không khí yên bình)
7.In addition ( bên cạnh đó, dịch vụ xe buýt sẽ chạy vào tối những ngày chủ nhật ).
8.In addition : bên cạnh đó, họ cũng thích Bun Bo
9.national (adj) + anthem : quốc ca
10.international (adj) : trên quốc tế
11.traditional (adj) thuộc truyền thống
12.Traditionally: Một cách truyền thống
13.fashionable ( adj ) : mang kiểu cách thời trang
14.completely (adv ) hoàn toàn
15.entrance ( noun ) : cổng vào
16.enjoyable (adj) vui vẻ
17.well (adv) + known : được biết đến là
18.information ( noun ): thông tin
19.informative (adj ): có nhiều thông tin
20.interesting (adj) : thú vị ( dùng với vật )
21.interested (adj) : cảm thấy thú vị ( dùng với người )
22.unexpensive (adj) : không mắc
23.development (noun) : sự phát triển
24.invention (noun ) : phát minh
25.ueseless(adj) : vô ích ,useful(adj): hữu dụng, có ích
26.carefully (adv) : một cách cẩn thận
27.disapointed (adj) : thất vọng
28.disappointedly (adv ) đầy thất vọng
29.pollution(n) : sự ô nhiễm
30.pollutants : những chất gây ô nhiễm
31.energy + saving : thức uống tiết kiệm năng lương
32.consumers : người tiêu dùng ( đếm đc )
33.consuming
34.consuming : lượng tiêu dùng
35.efficiency (n) : khả năng
36.satisfied (adj) : hài lòng
37.satisfaction (n) : sự thỏa mãn
38.unsatisfied( adj) : không hài lòng, thoải mái
39.conservationists : những nhà bảo tồn
40.celebration (n) : lễ kỷ niệm
41.colorful (adj) : đầy màu sắc
42.feelings : những cảm xúc
43.Scientists : Những nhà khoa học
44.strengths ( anh ta dùng toàn bộ sức mạnh )
45.appearance ( n) : sự xuất hiện
46.popularity (n) : sự phổ biến, đại trà
47.savings : sự tiết kiệm
48.employment : việc làm
49.loosen (v ): nới lỏng
50.reference book : sách tham khảo
51.prides : niềm tự hào
52.homeless (adj) : vô gia cư
53.permission (n) : sự đồng ý
54.pressure ( n) : áp lực
55.mouthful of chocalate : một miếng
56.illogical (adj) : không hợp lí
57.extinction (n) : sự tuyệt chủng
58.successed (v ) + in : thành công trong việc
59.successfully (adv) : thành công
60.worse : so sánh hơn của bad
61.differences : những sự khác biệt
62.encouraged (v-ed): khuyến khích
63.couragous (adj) : can đảm
64.collection (n ): bộ sưu tập
65.creatures(n) : loài vật
66. discovery (n ) : sự khám phá
67. teenager
68.freedom (n) : sự tự do
69.widely (adv) : một cách rộng rãi
70.considerably(adv) : một cách đáng kể
71.unhappy (adj ): không vui
72.flight (n): chuyến bay
73.careless(adj): không cẩn thận, vụng về
74.harmful
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK