Trang chủ Tiếng Anh Lớp 9 They have a very 4. They use fresh flowers to.......

They have a very 4. They use fresh flowers to.... 5. BEAUTY baby. BEAUTY every room in their house. They enjoy the 6. atmosphere here. PEACE the bus servic

Câu hỏi :

Các bạn ơi giúp mình với Mình cảm ơn nhìu ❤️

image

Lời giải 1 :

              LƯU Ý : adj bổ sung nghĩa cho noun

                          adv bổ sung nghĩa cho verb hoặc adj

                          noun+noun : tạo thành một cụm danh từ

4.beautiful (adj) : xinh đẹp, bổ sung nghĩa cho danh từ baby : đứa bé

5.beautify (v ) làm đẹp, to beautify : để mà làm đẹp

6.peaceful (adj) bổ sung nghĩa cho atmosphere (bầu không khí yên bình)

7.In addition ( bên cạnh đó, dịch vụ xe buýt sẽ chạy vào tối những ngày chủ nhật ).

8.In addition : bên cạnh đó, họ cũng thích Bun Bo

9.national (adj) + anthem : quốc ca

10.international (adj) : trên quốc tế

11.traditional (adj) thuộc truyền thống

12.Traditionally: Một cách truyền thống

13.fashionable ( adj ) : mang kiểu cách thời trang

14.completely (adv ) hoàn toàn

15.entrance ( noun ) : cổng vào

16.enjoyable (adj) vui vẻ

17.well (adv) + known : được biết đến là

18.information ( noun ): thông tin

19.informative (adj ): có nhiều thông tin

20.interesting (adj) : thú vị ( dùng với vật )

21.interested (adj) : cảm thấy thú vị ( dùng với người )

22.unexpensive (adj) : không mắc

23.development (noun) : sự phát triển

24.invention (noun ) : phát minh

25.ueseless(adj) : vô ích ,useful(adj): hữu dụng, có ích

26.carefully (adv) : một cách cẩn thận

27.disapointed (adj) : thất vọng

28.disappointedly (adv ) đầy thất vọng

29.pollution(n) : sự ô nhiễm

30.pollutants : những chất gây ô nhiễm

31.energy + saving : thức uống tiết kiệm năng lương

32.consumers : người tiêu dùng ( đếm đc )

33.consuming

34.consuming : lượng tiêu dùng

35.efficiency (n) : khả năng

36.satisfied (adj) : hài lòng

37.satisfaction (n) : sự thỏa mãn

38.unsatisfied( adj) : không hài lòng, thoải mái

39.conservationists : những nhà bảo tồn

40.celebration (n) : lễ kỷ niệm

41.colorful (adj) : đầy màu sắc

42.feelings : những cảm xúc

43.Scientists : Những nhà khoa học

44.strengths ( anh ta dùng toàn bộ sức mạnh )

45.appearance ( n) : sự xuất hiện

46.popularity (n) : sự phổ biến, đại trà

47.savings : sự tiết kiệm

48.employment : việc làm

49.loosen (v ): nới lỏng

50.reference book : sách tham khảo

51.prides : niềm tự hào

52.homeless (adj) : vô gia cư

53.permission (n) : sự đồng ý

54.pressure ( n) : áp lực

55.mouthful of chocalate : một miếng

56.illogical (adj) : không hợp lí

57.extinction (n) : sự tuyệt chủng

58.successed (v ) + in : thành công trong việc

59.successfully (adv) : thành công

60.worse : so sánh hơn của bad

61.differences : những sự khác biệt

62.encouraged (v-ed): khuyến khích

63.couragous (adj) : can đảm

64.collection (n ): bộ sưu tập

65.creatures(n) : loài vật

66. discovery (n ) : sự khám phá

67. teenager

68.freedom (n) : sự tự do

69.widely (adv) : một cách rộng rãi

70.considerably(adv) : một cách đáng kể

71.unhappy (adj ): không vui

72.flight (n): chuyến bay

73.careless(adj): không cẩn thận, vụng về

74.harmful

Thảo luận

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 9

Lớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK