1. Have lived
Thì HTHT: S + has/have + V3/ed + (since/for)...
2. gave
A few minutes ago => thì QKĐ: S+V2/ed
3. was sitting
when + QKĐ, QKTD
while QKTD, QKĐ
4. has written
5. was speaking
6. Have you had (Thì HTHT - dấu hiệu: yet)
7. didn't go (Thì QKĐ - dấu hiệu: last Sunday)
8. Have you found (thì HTHT - dấu hiệu: yet)
9. were painting
10. will build
Thì TLĐ- dấu hiệu: next year
S + will + V-inf..
11. has worked
Thì HTHT: S + has/have + V3/ed + (since/for)..
Since + mốc thời gian
For + khoảng thời gian
12. have played / have been playing
13. to tell
would like + to V-inf
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 9 - Là năm cuối ở cấp trung học cơ sở, sắp phải bước vào một kì thi căng thẳng và sắp chia tay bạn bè, thầy cô và cả kì vọng của phụ huynh ngày càng lớn mang tên "Lên cấp 3". Thật là áp lực nhưng các em hãy cứ tự tin vào bản thân là sẻ vượt qua nhé!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK