Trang chủ Tiếng Anh Lớp 6 1._________ to work right now? (Tom drive) 2.When _________lunch tomorrow?...

1._________ to work right now? (Tom drive) 2.When _________lunch tomorrow? (you/have) 3._______party this weekend? (they give) 4.Alexande

Câu hỏi :

1._________ to work right now? (Tom drive) 2.When _________lunch tomorrow? (you/have) 3._______party this weekend? (they give) 4.Alexander___________for his exam at the moment. (study) 5.The company__________dinner now. (have) 6.Davil__________to Chicago next week. (not fly) 7.Which motel__________now? (they stay)

Lời giải 1 :

` 1. `Is Tom driving to work right now? (Tom drive)

` => ` dấu hiệu nhận biết : now

` => ` hiện  tại tiếp diễn

` => ` cấu trúc : Am/is/are + V_ing + O

` 2. `When will you have lunch tomorrow? (you/have)

` => ` dấu hiệu nhận biết : tomorrow

` => ` tương lai đơn

` => ` cấu trúc : Wh + Will + S + V + O

` 3. `Are they giving party this weekend? (they give)

` => ` hiện tại tiếp diễn

` => ` cấu trúc : Am/is/are + V_ing + O

` 4. `Alexander is studying for his exam at the moment. (study)

` => ` dấu hiệu nhận biết : at the moment

` => ` hiện tại tiếp diễn

` => ` cấu trúc : S + am/is/are + V_ing

` 5. `The company are having dinner now. (have)

` => ` dấu hiệu nhận biết : now

` => ` hiện  tại tiếp diễn

` => ` cấu trúc : S + am/is/are + V_ing + O

` 6. `Davil won't fly to Chicago next week. (not fly)

` => ` dấu hiệu nhận biết : next week

` => ` tương lai đơn

` => ` cấu trúc : S + will not + V + O

` 7. ` Which motel are they staying now? (they stay)

` => ` dấu hiệu nhận biết : hiện tại tiếp diễn

` => ` cấu trúc : Wh + N + am/is/are + V_ing + O

` color[pink][#Taki] `

Thảo luận

Lời giải 2 :

`1.` Is Tom driving

`-` Hiện tại tiếp diễn ( dấu hiệu : right now )

`2.` are you having

`-` Tương lai gần , ta chia theo thì hiện tại tiếp diễn ( dấu hiệu : tomorrow )

`3.` Are they giving

`-` Tương lai gần , ta chia theo thì hiện tại tiếp diễn ( dấu hiệu : this weekend )

`4.` is studying

`-` Thì hiện tại tiếp diễn ( dấu hiệu : at the moment )

`5.` is having

`-` Thì hiện tại tiếp diễn ( dấu hiệu : now )

`6.` is flying

`-` Tương lai gần , ta chia theo thì hiện tại tiếp diễn ( dấu hiệu : tomorrow )

`7.` are they staying

`-` Thì hiện tại tiếp diễn ( dấu hiệu : now )

Kiến thức cần nhớ:

`( + )` S + tobe ( am/is/are ) + V-ing

`( - )` S + tobe ( am/is/are ) -not + V-ing

`( ? )` Tobe ( am/is/are ) + S + V-ing?

Lưu ý:

AM : I

IS : He/She/It/Chủ ngữ ngôi số ít

ARE : You/We/They/Chủ ngữ ngôi số nhiều

`- - - - - -- - - `

~Gửi bạn~

$\text{@Tnhye@}$

Bạn có biết?

Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)

Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thư

Tâm sự 6

Lớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!

Nguồn : ADMIN :))

Liên hệ hợp tác hoặc quảng cáo: gmail

Điều khoản dịch vụ

Copyright © 2021 HOCTAPSGK