1. Write: wrote : viết
2. See: saw : thấy
3. Make: made : chế tạo,sản xuất
4. Buy: bought : mua
5. Ride: rode :cưỡi ngựa, đi xe đạp , lướt sóng,......
6. Wear: wore : mặc
7. Hear: heard : nghe
8. Begin: began : bắt đầu
9. Meet: met : gặp
10. Tell: told : kể lại
11. Put: put : đặt
12. Speak: spoke : nói
13. Know: knew : biết
14. Cut: cut : cắt
15. Read: read : đọc
16. Go: went : đi
~ Học tốt ~
1. Write - wrote - written ( viết)
2. See - saw - seen (nhìn , xem)
3. Make - made - made (làm)
4. Buy - bought - bought (mua)
5. Ride - rode - riden ( lái , cưỡi... )
6. Wear - wore - worn (mặc)
7. Hear - heard - heard ( nghe )
8. Begin - began - begun (bắt đầu)
9. Meet - met - met (gặp gỡ)
10. Tell - told - told (nói , kể )
11. Put - put - put (đặt, để)
12. Speak - spoke - spoken (nói chuyện)
13. Know - knew - known (biết , hiểu)
14. Cut -cut-cut (cắn , chặt, cắt)
15. Read - read -read ( đọc )
16. Go - went - gone ( đi )
Vote cho mình nhé, chúc bạn học tốt
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK