`I`
`1.D` (phát âm là /s/, còn lại là /ʃ/)
`2.C` (phát âm là /e/, còn lại là /i:/)
`3.A` (phát âm là /id/, còn lại là /t/)
`4.B` (phát âm là /e/, còn lại là /eɪ/)
`5.D` (phát âm là /ə/, còn lại là /ɑ:/)
`II`
`6.` is knocking
`-` Dấu hiệu: Listen!
`->` S + am/is/are + V-ing (thì hiện tại tiếp diễn thể khẳng định với động từ tobe)
"Someone" là chủ ngữ số ít `->` is
`7.` does
`-` Dấu hiệu: usually
`->` S + Vs/es (thì hiện tại đơn thể khẳng định với động từ thường)
"My brother" là chủ ngữ số ít `->` does
`8.` will have
`-` Dấu hiệu: next Sunday
`->` S + will + V-inf (thì tương lai đơn đơn thể khẳng định)
`9.` does...look
`->` Wh-word + do/does (not) + S + V (nguyên thể)….? (thì hiện tại đơn với Wh-qeustions)
"New teacher" là chủ ngữ số ít `->` trợ động từ "does"
`10.` will go
`-` Dấu hiệu: after dinner tonight
`III`
`11.` creative
`->` Very + adj
`-` Creative (adj.): sáng tạo
`12.` patience
`->` A lot of + Noun
`-` Patience (n.): tính kiên nhẫn
`13.` helpful
`->` "And" nối hai từ cùng loại
"Friendly" là tính từ `->` cần tính từ
`-` Helpful (adj.): tốt bụng
`14.` lovely
`->` Adj + Noun
"Smile" là danh từ nên cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa.
`-` Lovely (adj.): đáng yêu
`15.` different
`->` Adj + Noun
"Character" là danh từ nên cần một tính từ đứng trước bổ nghĩa.
`-` Different (adj.): khác nhau
`IV.`
`16.A`
`->` Good at sth: giỏi về thứ gì đó
`17.B`
`->` Take part in (phr.v.): tham gia
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK