11. shorter
12. younger
13. smaller
14. taller
15. thicker
II.
1. My school is bigger than your school.
2. Lan is younger than Hoa.
3. My father is older than my mother.
4. This ruler is longer than that ruler.
5. This room is larger than that room.
6. The boys are stronger than the girls.
7. My house is taller than your house.
8. Nam is shorter than his sister.
9. Lan is taller than Hoa.
10. I am bigger than my sister.
* Cấu trúc so sánh hơn:
+ S1 + V + Adj/ Adv _er ( đối với tính từ ngắn vần ) + than + S2
+ S1 + V + more + Adj/ Adv ( đối với tính từ dài vần ) + than + S2
Chúc bạn học tốt ~
# Yumi
11. shorter
12.younger
13.smaller
14.taller
15.thicker
II
1.My school is bigger than your school.
2. Lan is younger than Hoa.
3. My father is older than my mother.
4. This ruler is longer than that ruler.
5. This room is larger than that room.
6. The boys are stronger than the girls.
7. My house is taller than your house.
8. Nam is shorter than his sister.
9. Lan is taller than Hoa.
10. I am bigger than my sister.
Tiếng Anh hay Anh Ngữ (English /ˈɪŋɡlɪʃ/ ) là một ngôn ngữ German Tây, được nói từ thời thời Trung cổ tại Anh, ngày nay là lingua franca toàn cầu.Từ English bắt nguồn từ Angle, một trong những bộ tộc German đã di cư đến Anh (chính từ "Angle" lại bắt nguồn từ bán đảo Anglia (Angeln) bên biển Balt)
Nguồn : Wikipedia - Bách khoa toàn thưLớp 6 - Là năm đầu tiên của cấp trung học cơ sở. Được sống lại những khỉ niệm như ngày nào còn lần đầu đến lớp 1, được quen bạn mới, ngôi trường mới, một tương lai mới!
Nguồn : ADMIN :))Xem thêm tại https://loigiaisgk.com/cau-hoi or https://giaibtsgk.com/cau-hoi
Copyright © 2021 HOCTAPSGK